D
Dicread
HomeDictionaryPprevention

prevention

sự ngăn chặn / sự ngăn cản

/pɹɪˈvɛnʃən/

[U] Không đếm được
Số nhiều: preventions

Thut ngnày mang hàm ý chủ động và chiến lược, nhn mnh vào nhng hành động được thc hin trước khi mt svic tiêu cc xy ra, thay vì chphnng sau khi svic đã ri. Tnày thường xuyên được sdng trong các lĩnh vc y tế, pháp lut và an ninh để mô tcác bin pháp mang tính hthng nhm loi bri ro hoc ngăn chn mt kết qucthkhông xy ra. Vmt ngpháp, danh tnày thường là danh tkhông đếm được khi đề cp đến khái nim hoc phương pháp ngăn chn nói chung. Mc dù đôi khi có thdùngdng snhiu trong các bi cnh kthut hoc hành chính để mô tcác loi bin pháp phòng nga cthể, nhưng nhìn chung nó hot động như mt danh tkhi và không đi kèm mo tkhông xác định trong cách dùng thông thường.

Used as an abstract concept of stopping an event, such as in the phrase "prevention of crime."

Ý nghĩa

Danh từsự ngăn chặn

Hành động ngăn một điều gì đó xảy ra hoặc phát sinh

"Crime prevention is a priority for the local police department."

Ngăn chặn tội phạm là ưu tiên hàng đầu của sở cảnh sát địa phương.

Danh từsự ngăn cản

Hành động cản trở hoặc cấm ai đó làm một việc gì đó

"The prevention of unauthorized access to the server is critical for security."

Việc ngăn chặn truy cập trái phép vào máy chủ là điều tối quan trọng đối với bảo mật.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error