D
Dicread
HomeDictionaryDdeter

deter

ngăn cản / răn đe
Ngoại động từ
Quá khứ: deterredPhân từ 2: deterredV-ing: deterring

deter mang nghĩa cơ bn là ngăn chn mt ai đó thc hin mt hành động nào đó, nhưng đim mu cht nmcách thc ngăn chn: thông qua vic to ra tâm lý lo sợ, e ngi hoc làm cho đối phương cm thy nn lòng vì nhng khó khăn, ri ro timn. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, deter khác vi preventchprevent thường nói vvic ngăn chn mt svic xy ra bng các bin pháp vt lý hoc tác động trc tiếp (ví dụ: khóa ca để ngăn trm), trong khi deter tác động vào tâm lý. Khi bn deter ai đó, bn không nht thiết phi dùng vũ lc hay rào chn, mà bn khiến htquyết định không làm điu đó vì hshu quả. Mt tkhác thường gây nhm ln là discourage. Mc dù chai đều có thdch là "làm nn lòng", nhưng discourage mang sc thái nhnhàng hơn, thường liên quan đến vic làm gim snhit huyết hoc nim tin. Ngược li, deter mang tính cht răn đe mnh mhơn, thường gn lin vi các hình pht, lut pháp hoc nhng ri ro nghiêm trng. Ngcnh sdng và ví d Răn đe pháp lý/an ninh: Sdng khi nói vcác bin pháp phòng nga ti phm. Ví dụ: High fines deter people from speeding (Mc pht cao răn đe mi người không chy quá tc độ). Ngăn cn do khó khăn: Sdng khi mt trngi khiến ai đó tbỏ ý định. Ví dụ: The cold weather didn't deter the hikers (Thi tiết lnh giá không làm nhng người leo núi nn lòng). Lưu ý vngpháp deter thường được sdng theo cu trúc deter someone from doing something. Người hc cn lưu ý sdng gii tfrom và động tdng V-ing theo sau để din đạt chính xác hành động bngăn cn.

Ý nghĩa

Ngoại động từngăn cản
[~ someone from doing something]

Làm ai đó nản lòng không muốn làm điều gì bằng cách khiến họ nhận ra những khó khăn hoặc hậu quả không mong muốn của hành động đó

"The high cost of the tickets may deter many people from attending the concert."

Chi phí vé cao có thể ngăn cản nhiều người tham dự buổi hòa nhạc.

răn đe

Ngăn chặn một hành động hoặc sự kiện cụ thể xảy ra bằng cách tạo ra nỗi sợ hãi về những hậu quả đi kèm

Việc lắp đặt camera an ninh nhằm răn đe hành vi trộm cắp trong bãi đậu xe.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error