D
Dicread
HomeDictionaryEencourage

encourage

khuyến khích / thúc đẩy / động viên
Ngoại động từ
Quá khứ: encouragedPhân từ 2: encouragedV-ing: encouraging

encourage mang ý nghĩa tích cc, tp trung vào vic to ra động lc, nim tin hoc điu kin thun li để mt hành động nào đó xy ra. Tùy vào đối tượng tác động mà tnày có nhng sc thái khác nhau. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi tác động lên con người, encourage nhn mnh vào vic tiếp thêm sc mnh tinh thn, sttin hoc nim hy vng. Nó khác vi forcep buc) hay compel (cưỡng bách) ở chencourage mang tính tnguyn và htrợ. Ví dụ, khi mt giáo viên encourage hc sinh, hkhông ra lnh mà đang truyn cm hng để hc sinh ttin hơn. Khi tác động lên mt svt, hin tượng hoc quá trình, encourage có nghĩa là thúc đẩy hoc to điu kin để điu đó phát trin nhanh hơn hoc dxy ra hơn. Trong ngcnh này, nó gn nghĩa vi promote hoc stimulate. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia encourage và motivate. Mc dù chai đều dch là "động viên", nhưng motivate thường nhn mnh vào vic cung cp mt lý do cthhoc mc tiêu (phn thưởng, li ích) để ai đó hành động. Trong khi đó, encourage thiên vvic htrvmt cm xúc và nim tin. Dùng encourage khi mun nói vvic ép buc ai đó làm gì. Dùng encourage khi mun nói vvic khích lệ: encourage someone to do something (khuyến khích ai đó làm gì). Lưu ý vcu trúc ngpháp encourage thường đi kèm vi cu trúc encourage someone to do something. Hãy lưu ý không sdng danh động từ (V-ing) ngay sau đối tượng được khuyến khích.

Ý nghĩa

Ngoại động từkhuyến khích
[~ someone to do something][~ something]

Tiếp thêm sự hỗ trợ, niềm tin hoặc hy vọng cho ai đó để họ có nhiều khả năng thực hiện một điều gì đó hơn

"The teacher tried to encourage the students to ask more questions during the lecture."

Giáo viên đã cố gắng khuyến khích học sinh đặt nhiều câu hỏi hơn trong suốt bài giảng.

Ngoại động từthúc đẩy
[~ something]

Giúp điều gì đó xảy ra hoặc phát triển, hoặc làm cho nó có nhiều khả năng xảy ra hơn

"The low interest rates are intended to encourage investment in new housing projects."

Chính phủ đã đưa ra các ưu đãi thuế mới để thúc đẩy đầu tư nước ngoài vào khu vực này.

động viên

Thuyết phục hoặc khuyên ai đó làm điều gì đó bằng cách gợi ý rằng đó là một ý tưởng hay

Cha mẹ tôi đã động viên tôi nộp đơn xin học bổng bất chấp những nghi ngờ của tôi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error