D
Dicread
HomeDictionaryPpromote

promote

thăng chức / thúc đẩy / quảng bá
Ngoại động từ

Tnày mang hàm ý vmt quỹ đạo đi lên mnh mẽ, cho dù đó là mt cá nhân đang thăng tiến trong nc thang snghip hay mt lý tưởng đang dn to được scnh hưởng. Nó ngụ ý mt sthúc đẩy chủ động để hướng ti mt trng thái tt hơn hoc dnhn din hơn, đưa mt đối tượng tvthế thp lên vthế cao hơn.

Trong môi trường thương mi, ý nghĩa ca tnày chuyn tstăng trưởng sang mc độ hin thị. Trong khi vic thúc đẩy mt lý tưởng thiên vnim tin và schp nhn, thì vic qung bá mt sn phm li thiên vthuyết phc chiến lược và khnăng tiếp cn thtrường. Đây là mt thut ngchuyên nghip, tránh cm giác chèo kéo khi bán hàng, mà thay vào đó gi lên mt sphát trin có định hướng và chn lc.

Ý nghĩa

Ngoại động từthăng chức
[~ someone]

Đưa ai đó lên một cấp bậc hoặc vị trí cao hơn

The company decided to promote her to senior manager.

Công ty đã quyết định thăng chức cho cô ấy lên vị trí quản lý cấp cao.

Ngoại động từthúc đẩy
[~ something]

Hỗ trợ hoặc khuyến khích sự tăng trưởng hoặc phát triển của một điều gì đó

The organization works to promote peace in the region.

Tổ chức này hoạt động để thúc đẩy hòa bình trong khu vực.

Ngoại động từquảng bá
[~ something]

Công khai giới thiệu một sản phẩm hoặc sự kiện để tăng doanh số hoặc mức độ nhận diện

The band is touring to promote their new album.

Ban nhạc đang đi lưu diễn để quảng bá album mới của họ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error