D
Dicread
HomeDictionaryOobviate

obviate

loại bỏ
Ngoại động từ
Quá khứ: obviatedPhân từ 2: obviatedV-ing: obviating

obviate mang sc thái trang trng, dùng để chvic ngăn chn mt vn đề, mt khó khăn hoc mt nhu cu nào đó xy ra ngay từ đầu bng cách thc hin mt hành động phòng nga. Đim mu cht ca tnày là sự "loi bỏ" mang tính chủ động; thay vì gii quyết vn đề sau khi nó đã phát sinh, obviate nhn mnh vào vic làm cho vn đề đó trnên không cn thiết hoc không còn khnăng xy ra.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln obviate vi prevent hoc avoid. Tuy nhiên, có nhng khác bit tinh tế vmt ngnghĩa:

prevent: Tp trung vào vic ngăn chn mt svic không cho phép nó xy ra (thường là nhng điu tiêu cc). Ví dụ: ngăn chn mt vtai nn.
avoid: Tp trung vào vic né tránh mt tình hung khó khăn hoc nguy him khi nó đã hin hu hoc có khnăng xy ra. Ví dụ: né tránh mt cuc tranh cãi.
obviate: Không chỉ đơn thun là ngăn chn, mà là làm cho mt yêu cu hoc mt rào cn trnên "không còn cn thiết". Ví dụ, nếu bn cài đặt phn mm tự động sao lưu, bn obviate (loi bỏ) nhu cu phi sao lưu thcông hàng ngày.

Lưu ý vngcnh và cách dùng

Tnày thường xut hin trong các văn bn hành chính, y khoa, kthut hoc hc thut. Nó thường đi kèm vi các danh tnhư need (nhu cu), difficulty (khó khăn), necessity (scn thiết) hoc risk (ri ro).

Đúng: The new system obviates the need for manual data entry. (Hthng mi loi bnhu cu nhp dliu thcông.)
Sai: I tried to obviate the rain. (Tôi cgng loi bcơn mưa) $\rightarrow$ Trong trường hp này, bn không thdùng obviate vì bn không thlàm cho cơn mưa trnên "không cn thiết", hãy dùng avoid hoc escape.

Vmt ngpháp, obviate là mt ngoi động từ, theo sau nó luôn là mt tân ngtrc tiếp chỉ điu mà bn mun loi bhoc ngăn chn.

Ý nghĩa

Ngoại động từloại bỏ
[~ something]

Loại bỏ một nhu cầu hoặc khó khăn bằng cách thực hiện hành động phòng ngừa từ trước

The new medical treatment may obviate the need for surgery.

Phương pháp điều trị y tế mới có thể loại bỏ nhu cầu phẫu thuật.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error