D
Dicread
HomeDictionaryFfleeting

fleeting

thoáng qua
Tính từ

fleeting thường được dùng để mô tnhng tri nghim, cm xúc hoc khonh khc din ra cc knhanh chóng và biến mt gn như ngay lp tc. Sc thái chính ca tnày là sngn ngi đến mc gây tiếc nui hoc nhn mnh tính cht tm thi, không bn vng ca mt svt, svic.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Trong tiếng Anh, có nhiu tcùng mang nghĩa "ngn ngi", nhưng fleeting có nhng đim khác bit quan trng:

fleeting nhn mnh vào tc độ biến mt nhanh chóng ca mt khonh khc. Ví dụ: a fleeting glimpse (mt cái nhìn thoáng qua) hoc a fleeting moment of happiness (mt khonh khc hnh phúc thoáng qua). Nó gi lên cm giác vmt thgì đó trôi tut khi tm tay.
brief đơn thun chỉ độ dài thi gian ngn, mang tính khách quan và trung lp hơn. Ví dụ: a brief meeting (mt cuc hp ngn) không mang sc thái tiếc nui hay mong manh như fleeting.
momentary thường dùng để chmt trng thái xy ra trong tích tc ri kết thúc, thường dùng cho các phnng vt lý hoc cm xúc tc thi. Ví dụ: a momentary lapse of concentration (mt smt tp trung nht thi).

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Người hc tiếng Vit dnhm ln khi dch fleeting thành "ngn" mt cách chung chung. Hãy nhrng fleeting luôn đi kèm vi cm giác vsvn động hoc strôi đi nhanh chóng.

Không nên dùng: a fleeting book (mt cun sách ngn) -> Thay vào đó hãy dùng a short book.
Nên dùng: fleeting fame (sni tiếng thoáng qua) để chnhng người ni tiếng nhanh chóng nhưng cũng nhanh chóng bquên lãng.

Vmt ngpháp, fleeting đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa. Nó thường xut hin trong các cm tcố định như fleeting smile (ncười thoáng qua) hoc fleeting thoughtnghĩ thoáng qua).

Ý nghĩa

Tính từthoáng qua

Kéo dài trong một khoảng thời gian rất ngắn

a fleeting glimpse of the deer

Một cái nhìn thoáng qua về con nai.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error