D
Dicread
HomeDictionaryEevanescent

evanescent

phù du

/iːvə-/

Tính từ
So sánh hơn: more evanescentSo sánh nhất: most evanescent

evanescent mang mt sc thái trang trng và đậm cht thơ, dùng để mô tnhng điu tn ti trong thi gian cc ngn ri biến mt mt cách nhnhàng, ging như làn khói hoc hơi nước. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "phù du" hoc "tan biến", nhưng nó nhn mnh vào quá trình biến mt dn dn hơn là skết thúc đột ngt.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi các tcùng nghĩa, evanescent có nhng đim khác bit tinh tế:

ephemeral: Cũng có nghĩa là ngn ngi, nhưng ephemeral thường dùng để chvòng đời tnhiên (như mt loài hoa chntrong mt ngày), trong khi evanescent nhn mnh vào smnht dn và tan biến đi.
fleeting: Thường dùng cho nhng cm xúc hoc khonh khc thoáng qua (như a fleeting glance - mt cái nhìn thoáng qua), mang tính cht nhanh chóng hơn là stan biến dn dn như evanescent.
transient: Thường dùng trong ngcnh kthut hoc xã hi để chstm thi, không bn vng (như transient population - dân cư tm thi).

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong văn chương, triết hc hoc các mô tvhin tượng vt lý/hóa hc. Người hc cn tránh dùng evanescent trong các cuc hi thoi thông thường hàng ngày vì nó skhiến câu văn trnên quá trnh trng hoc cường điu.

Đúng: The evanescent beauty of a bubble (Vẻ đẹp phù du ca mt bong bóng xà phòng).
Không nên dùng: The evanescent wait for the bus (Thay vào đó hãy dùng short hoc brief).

Đặc đim ngpháp

evanescent chyếu đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết. Nó không có dng danh tthông dng trong giao tiếp mà thường được thay thế bng các danh tnhư evanescence để chstan biến.

Ý nghĩa

Tính từphù du

Nhanh chóng phai nhạt hoặc biến mất; tan biến như hơi nước

The evanescent glow of the sunset lasted only a few minutes.

Ánh sáng rực rỡ phù du của buổi hoàng hôn chỉ kéo dài trong vài phút.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error