D
Dicread
HomeDictionaryLlasting

lasting

lâu dài / bền bỉ

/ˈlastɪŋ/

Tính từ

lasting thường được dùng để mô tnhng giá trị, cm xúc hoc trng thái có sc sng mãnh lit và không ddàng bphai mtheo thi gian. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thmang nghĩa là "lâu dài" (vmt thi gian) hoc "bn bỉ" (vmt cht lượng, khnăng chng chu). Skhác bit chính nmchlasting không chỉ đơn thun là nói về độ dài ca thi gian, mà còn nhn mnh vào tác động sâu sc hoc sự ổn định ca đối tượng được nhc đến.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit lasting vi mt stdgây nhm ln như permanent hoc durable:

lasting: Nhn mnh vào hiung hocn tượng kéo dài. Ví dụ: a lasting impression (mtn tượng sâu đậm/lâu dài). Nó mang sc thái cm xúc hoc kết quca mt hành động.
permanent: Mang nghĩa "vĩnh vin", thường dùng cho nhng thcố định, không thay đổi vmt vt lý hoc pháp lý. Ví dụ: a permanent address (địa chthường trú).
durable: Tp trung vào khnăng chu đựng smài mòn, hư hng ca vt liu. Ví dụ: durable fabric (vi bn bỉ).

Lưu ý vcách dùng trong tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là dch mi trường hp ca lasting thành "lâu dài". Trong các ngcnh nói vvt liu xây dng hoc đồ dùng, hãy sdng từ "bn bỉ" để phn ánh đúng tính cht vt lý ca đối tượng.

lasting materials $\rightarrow$ vt liu lâu dài (không tnhiên)
lasting materials $\rightarrow$ vt liu bn b

lasting peace $\rightarrow$ nn hòa bình lâu dài (phù hp vì nói vtrng thái chính trị/xã hi)

Vmt ngpháp, lasting đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa. Nó không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu ca danh từ đi kèm.

Ý nghĩa

Tính từlâu dài

Kéo dài hoặc tiếp tục trong một thời gian dài; vĩnh viễn

The treaty brought a lasting peace to the region.

Hiệp ước đã mang lại một nền hòa bình lâu dài cho khu vực.

Tính từbền bỉ

Có khả năng chống lại sự mài mòn, hư hỏng hoặc tổn hại trong một thời gian dài

They invested in lasting materials for the construction of the bridge.

Họ đã đầu tư vào những vật liệu bền bỉ để xây dựng cây cầu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error