D
Dicread
HomeDictionaryGglimpse

glimpse

cái nhìn thoáng qua / nhìn thoáng qua
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: glimpsesQuá khứ: glimpsedPhân từ 2: glimpsedV-ing: glimpsing

glimpse mang sc thái vmt squan sát không trn vn, din ra trong tích tc. Đim mu cht ca tnày là sngn ngi và tính cht không đầy đủ; bn không nhìn thy toàn bộ đối tượng hoc không nhìn thy rõ ràng, mà chbt gp mt phn hoc mt khonh khc thoáng qua. Điu này to ra cm giác tò mò hoc bt ngờ, khác vi vic quan sát mt cách có chủ đích và chi tiết.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln glimpse vi glance. Mc dù chai đều din ra nhanh chóng, nhưng bn cht ca chúng hoàn toàn khác nhau:

glimpse nhn mnh vào kết quca vic nhìn: bn nhìn thy mt điu gì đó mt cách tình choc khó khăn (ví dụ: nhìn qua khe ca, nhìn thy mt bóng người trong đám đông). Đối tượng là yếu tquyết định vic bn có glimpse được hay không.
glance nhn mnh vào hành động ca người nhìn: bn chủ động liếc nhìn mt cái ri quay đi (ví dụ: liếc nhìn đồng hồ để kim tra giờ). Đây là mt hành động có ý thc.

Ví dụ để phân bit:
I caught a glimpse of the celebrity (Tôi đã nhìn thoáng thy ngôi sao đó) $\rightarrow$ Bn tình cthy htrong tích tc.
I glanced at the celebrity (Tôi liếc nhìn ngôi sao đó) $\rightarrow$ Bn chủ động nhìn hmt cái nhanh chóng.

Cách dùng trong ngcnh cth

Trong nghĩa bóng, glimpse được dùng để chmt shiu biết sơ lược hoc mt cái nhìn thoáng qua vmt vn đề phc tp, mt tương lai hoc mt stht nào đó mà bn chưa nm bt được toàn bộ.

Ví dụ: The diary provides a glimpse into the life of a soldier (Cun nht ký mang li mt cái nhìn thoáng qua vcuc đời ca mt người lính).

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là danh từ, glimpse thường đi kèm vi động tcatch (catch a glimpse of) để din đạt vic vô tình nhìn thy điu gì đó. Khi là động từ, nó thường được dùng trong cu trúc glimpse something để chvic nhìn thy thoáng qua.

Ý nghĩa

Danh từcái nhìn thoáng qua

Một cái nhìn ngắn ngủi hoặc không đầy đủ về một điều gì đó

I caught a glimpse of the deer before it ran into the woods.

Tôi đã nhìn thoáng thấy con nai trước khi nó chạy vào rừng.

Ngoại động từnhìn thoáng qua
[~ something]

Nhìn thấy một điều gì đó trong một khoảng thời gian rất ngắn hoặc chỉ nhìn thấy một phần

She glimpsed a figure moving in the shadows.

Cô ấy thoáng nhìn thấy một bóng người đang di chuyển trong bóng tối.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error