D
Dicread
HomeDictionaryRrapid

rapid

nhanh chóng
Tính từ

Khi đóng vai trò là tính từ, rapid nhn mnh vào vn tc ca mt quá trình hoc smau lca mt chuyn động vt lý. Tnày thường gi lên cm giác khn cp hoc mt sthay đổi trng thái đột ngt, chng hn như nhit độ gim nhanh hoc nhp tim tăng nhanh, trong đó tc độ là đim chính cn lưu ý. Khi được dùng như mt danh từ, ý nghĩa ca tnày chuyn từ đặc tính tc độ sang mt đặc đim địa lý cthể. Trong trường hp này, nó mô tmt vùng nước xoáy hoc thác ghnh trên sông, biến khái nim tru tượng vsnhanh nhn thành mt mi nguy him vt lý hoc mt ththách gii trí cho nhng người đam mê ththao dưới nước.

Ý nghĩa

Tính từnhanh chóng

Xảy ra trong một khoảng thời gian ngắn hoặc di chuyển với tốc độ rất cao

"The company experienced rapid growth during its first year of operation."

Công ty đã trải qua sự tăng trưởng nhanh chóng trong năm đầu tiên hoạt động.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error