D
Dicread
HomeDictionaryFfugacious

fugacious

phù du / rụng sớm

/fjuːˈɡeɪ.ʃəs/

Tính từ
So sánh hơn: more fugaciousSo sánh nhất: most fugacious

fugacious là mt tmang sc thái trang trng và văn chương, dùng để mô tnhng điu có tính cht ngn ngi, ddàng biến mt hoc không tn ti lâu. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "phù du" hoc "thoáng qua". Đim mu cht ca fugacious là nhn mnh vào smong manh và tc độ biến mt nhanh chóng ca đối tượng, gi lên cm giác tiếc nui hoc schiêm nghim vtính tm thi ca cuc sng.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit fugacious vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác theo ngcnh:

ephemeral: Đây là tgn nghĩa nht, nhưng ephemeral thường dùng cho nhng thcó chu ksng ngn tnhiên (như loài côn trùng sng mt ngày) hoc nhng cm xúc nht thi. Trong khi đó, fugacious nhn mnh hơn vào hành động "chy trn" hoc "biến mt" (xut phát tgc Latin fugere nghĩa là chy trn).
transient: Thường dùng để chnhng trng thái tm thi, không cố định, ví dnhư mt cư dân tm trú hoc mt hin tượng thi tiết ngn hn. transient mang tính mô tkhách quan hơn, trong khi fugacious mang tính biu cm và thi vhơn.
fleeting: Thường dùng cho nhng khonh khc cc ngn, như mt ncười thoáng qua (a fleeting smile) hoc mt cái nhìn lướt qua. fleeting phbiến hơn trong giao tiếp hàng ngày, còn fugacious xut hin nhiu trong văn chương hoc các văn bn hc thut.

Cách dùng trong các lĩnh vc chuyên bit

Ngoài nghĩa bóng vsphù du, fugacious còn được sdng trong lĩnh vc thc vt hc vi nghĩa chuyên môn là "rng sm". Điu này mô tcác bphn ca cây (như nhhoa hoc lá) brng đi rt nhanh sau khi hoàn thành chc năng hoc ngay sau khi nở.

Ví dụ đúng: The fugacious nature of beauty (Bn cht phù du ca vẻ đẹp) — Sdng đúng để chsngn ngi.
Ví dụ đúng: Fugacious stamens (Các nhhoa rng sm) — Sdng đúng trong ngcnh thc vt hc.

Lưu ý vngpháp

fugacious là mt tính từ. Khi sdng, nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be, seem). Vì đây là tvng cao cp, hãy tránh dùng nó trong các cuc hi thoi thân mt hàng ngày để không gây cm giác quá trnh trng hoc thiếu tnhiên.

Ý nghĩa

Tính từphù du

Có xu hướng biến mất; thoáng qua; chỉ kéo dài trong một thời gian ngắn

The fugacious nature of youth is a common theme in romantic poetry.

Bản chất phù du của tuổi trẻ là một chủ đề phổ biến trong thơ ca lãng mạn.

Tính từrụng sớm

Trong thực vật học, bị rụng hoặc héo sớm

The plant was characterized by its fugacious stamens that dropped shortly after blooming.

Loài cây này đặc trưng bởi các nhị hoa rụng sớm ngay sau khi nở.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error