D
Dicread
HomeDictionaryMmomentary

momentary

tạm thời
Tính từ

momentary được sdng để mô tnhng svic, trng thái hoc cm xúc din ra trong mt khong thi gian cc kngn, thường là chtrong mt khonh khc ri biến mt ngay lp tc. Tnày nhn mnh vào tính cht ngn ngi vmt thi gian, mang sc thái "tm thi" hoc "thoáng qua". Phân bit vi các ttương đồng Người hc tiếng Anh thường dnhm ln momentary vi momentous. Mc dù hai tnày có cùng gc tmoment, nhưng ý nghĩa ca chúng hoàn toàn trái ngược nhau: momentary: Chthi gian ngn ngi (ví dụ: mt sim lng thoáng qua). momentous: Chtm quan trng to ln, có scnh hưởng sâu rng (ví dụ: mt quyết định quan trng). Mt sai lm phbiến là sdng momentary khi mun nói vmt điu gì đó kéo dài trong mt thi gian ngn nhưng có tính chtn định. Trong trường hp đó, temporary sphù hp hơn. momentary gi lên hìnhnh mt tia chp hoc mt cái chp mt, trong khi temporary có thkéo dài vài ngày hoc vài tháng. Ngcnh sdng và ví d Tnày thường đi kèm vi các danh tchcm xúc hoc trng thái tâm lý để din tsthay đổi đột ngt và nhanh chóng. Đúng: a momentary lapse of concentration (mt smt tp trung thoáng qua) — Điu này có nghĩa là bn chmt tp trung trong mt giây ri ly li được ngay. Sai: a momentary job (mt công vic tm thi) — Trong trường hp này, phi dùng a temporary job vì công vic không thdin ra chtrong mt khonh khc. Đặc đim ngpháp momentary là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa. Nó không có dng so sánh hơn hoc so sánh nht vì tính cht "thoáng qua" là mt trng thái tuyt đối vmt thi gian.

Ý nghĩa

Tính từtạm thời

Chỉ kéo dài trong một khoảng thời gian rất ngắn

"There was a momentary pause in the conversation."

Có một sự tạm dừng ngắn ngủi trong cuộc trò chuyện.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error