D
Dicread
HomeDictionaryNnostalgia

nostalgia

nỗi nhớ
Danh từ

nostalgia không đơn thun là snhnhung thông thường, mà là mt trng thái cm xúc phc tp, pha trn gia nim vui khi nhvnhng knim đẹp và ni bun vì biết rng nhng điu đó đã trôi qua và không bao giquay trli. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hoài nim" hoc "ni nhxưa", mang sc thái trang trng và sâu lng hơn so vi từ "nhớ" (miss) thông thường. Skhác bit vsc thái Trong khi miss din tcm giác thiếu vng mt ai đó hoc mt điu gì đó ở hin ti, nostalgia li tp trung vào skhao khát mt khong thi gian hoc mt trng thái trong quá khứ. Ví dụ, bn có thmiss mt người bn, nhưng bn cm thy nostalgia khi nghĩ vnhng ngày tháng thơ ấu hn nhiên. miss: Nhn mnh vào strng tri, thiếu ht (ví dụ: I miss my hometown - Tôi nhquê hương mình). nostalgia: Nhn mnh vào slý tưởng hóa quá khứ, cm giác nui tiếc đầy cht thơ (ví dụ: A wave of nostalgia swept over me - Mt làn sóng hoài nim trào dâng trong tôi). Ngcnh sdng và lưu ý Tnày thường được dùng trong các ngcnh liên quan đến nghthut, văn hc hoc khi tho lun vtâm lý hc. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Anh là nostalgia thường đóng vai trò là danh từ. Khi mun dùng như mt tính từ, hãy sdng nostalgic. Đúng: I feel nostalgic when I hear this song (Tôi cm thy hoài nim khi nghe bài hát này). Sai: I feel nostalgia when I hear this song (Cách dùng này không sai vngpháp nhưng không tnhiên bng vic dùng tính ttrong trường hp mô tcm xúc cá nhân). Ngoài ra, cn phân bit vi homesickness (ni nhnhà). homesickness là cm giác khó chu, bun bã khi phi xa nhà, trong khi nostalgia có thlà ni nhvmt nơi chn hoc thi gian mà bn không nht thiết phi đangxa, mà chỉ đơn gin là nó đã thuc vquá khứ.

Ý nghĩa

Danh từnỗi nhớ

Một sự khao khát đầy cảm xúc hoặc tình cảm nuối tiếc về một giai đoạn trong quá khứ

"A wave of nostalgia swept over him as he looked at his old childhood photographs."

Một làn sóng nỗi nhớ ùa về trong anh khi anh nhìn những bức ảnh thời thơ ấu của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error