D
Dicread
HomeDictionaryIinstant

instant

tức thì / khoảnh khắc
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: instants

Tnày truyn ti cm giác vsự đột ngt và không có bt kschm trnào. Nó thường được dùng để nhn mnh mt sthay đổi trng thái bt nghoc mt phnng xy ra mà không cn thi gian xlý có ý thc, to ra cm giác sc nét hoc như mt tia la lóe lên.

Countable when referring to a specific, fleeting moment in time. Uncountable when describing the general quality of immediacy, such as in instant coffee.

Ý nghĩa

Tính từtức thì

Xảy ra hoặc đến ngay lập tức

an instant reaction

một phản ứng tức thì

Danh từkhoảnh khắc

Một khoảng thời gian rất ngắn; một chốc lát

for an instant

trong một khoảnh khắc

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error