D
Dicread
HomeDictionaryRregret

regret

sự hối tiếc / hối tiếc / lấy làm tiếc
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: regrettedPhân từ 2: regrettedV-ing: regretting

regret mang sc thái biu đạt snui tiếc hoc hi hn vmt hành động trong quá khứ. Đim mu cht là cm giác này thường đi kèm vi mong mun có ththay đổi được kết quả, dù thc tế điu đó là không thể. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, regret có phm vi sdng rng hơn so vi remorse. Trong khi regret có thdùng cho nhng điu đơn gin như tiếc vì đã không mua mt món đồ, thì remorse li mang hàm ý hi hn sâu sc, thường liên quan đến cm giác ti li vì đã làm điu gì đó sai trái vmt đạo đức. regret: Tiếc nui (có thlà chuyn nhhoc ln, không nht thiết là sai trái). Ví dụ: I regret not taking the job (Tôi tiếc vì đã không nhn công vic đó). remorse: Ăn năn, hi hn (thường đi kèm vi sdn vt lương tâm). Ví dụ: He felt deep remorse for his crimes (Anh ta cm thy ăn năn sâu sc vnhng ti ác ca mình). Cách dùng trong giao tiếp trang trng Mt đặc đim quan trng mà người hc tiếng Vit cn lưu ý là cách dùng regret để thông báo tin bun hoc tchi mt cách lch strong văn phong hành chính hoc thư tín. Trong trường hp này, nó không mang nghĩa là "hi hn" mà được dch là "ly làm tiếc". Không dùng: I am sorry to inform you (dù đúng nhưng ít trang trng hơn trong văn bn chính thc). Nên dùng: We regret to inform you that... (Chúng tôi ly làm tiếc phi thông báo vi bn rng...). Lưu ý vcu trúc ngpháp Khi theo sau bi mt động từ, regret có hai cu trúc vi ý nghĩa hoàn toàn khác nhau: regret + V-ing: Hi hn vì đã làm gì trong quá khứ. Ví dụ: I regret telling him the secret (Tôi hi hn vì đã nói cho anh ta biết bí mt). regret + to-infinitive: Ly làm tiếc khi sp phi làm gì (thường là thông báo tin xu). Ví dụ: I regret to say that the flight is cancelled (Tôi ly làm tiếc phi nói rng chuyến bay đã bhy).

Ý nghĩa

Danh từsự hối tiếc

Cảm giác buồn bã, hối hận hoặc thất vọng về một điều gì đó đã xảy ra hoặc đã làm

"He felt a deep sense of regret for the words he had spoken in anger."

Anh ấy cảm thấy một sự hối tiếc sâu sắc về những lời mình đã nói trong lúc nóng giận.

Ngoại động từhối tiếc
[~ something][~ doing something]

Cảm thấy buồn, hối hận hoặc thất vọng về điều gì đó mà một người đã làm hoặc đã không làm

"She began to regret her decision to quit the job."

Cô ấy vô cùng hối tiếc vì đã rời bỏ quê hương từ nhiều năm trước.

Ngoại động từlấy làm tiếc
[~ that clause]

Cảm thấy tiếc khi phải thông báo cho ai đó về một điều gì đó, thường được dùng trong giao tiếp trang trọng để truyền đạt tin xấu

"We regret that your application has been unsuccessful."

Chúng tôi lấy làm tiếc phải thông báo với bạn rằng đơn ứng tuyển của bạn đã không thành công.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error