D
Dicread
HomeDictionaryTtransient

transient

tạm thời / người tạm trú / quá độ
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: transients

Tnày gi lên cm giác vsthoáng qua hoc đặc tínhi ngang qua". Nó ám chmt điu gì đó tn ti trong trng thái chuyn đổi, thiếu sự ổn định hoc không có rbám vĩnh vin. Khi được dùng làm tính từ để mô tcm xúc hoc trng thái (như nim vui hay ni đau), ttransient mang mt sc thái hơi u bun hoc mang tính lâm sàng, nhn mnh rng cm giác đó chlà tm thi và chc chn stan biến. Đim khác bit so vi tbrief (ngn ngi) là nó tp trung nhiu hơn vào quá trình biến mt thay vì chỉ đơn thun nói vkhong thi gian. Trong ngcnh nói vcon người (vi vai trò là danh từ), tnày thường mô tnhng người không định cư hoc hay di chuyn. Tùy vào tình hung, ý nghĩa có thdao động ttrung lp (nhng người du hành) cho đến nhng mô tmang tính xã hi vcác nhóm yếu thế không có nhà ở cố định. Trong các ngcnh kthut, tnày đề cp đến mt đợt bùng phát năng lượng đột ngt và ngn ngi. Ở đây, nó to ra cm giác vsmtn địnhmt ssai lch so vi trng tháin định cn phi được kim soát hoc trit tiêu.

Used to describe individual people who are drifting through a location, such as migrant workers or travelers staying in low-cost hotels.

Ý nghĩa

Tính từtạm thời

Chỉ kéo dài trong một khoảng thời gian ngắn; không vĩnh cửu

"The joy of victory was transient, quickly replaced by the pressure of the next competition."

Niềm vui chiến thắng chỉ là tạm thời, nhanh chóng bị thay thế bởi áp lực của cuộc thi tiếp theo.

Danh từngười tạm trú

Một người ở hoặc làm việc tại một nơi nào đó trong một thời gian ngắn

"The hotel caters largely to transients passing through the city on their way west."

Khách sạn này chủ yếu phục vụ những người tạm trú đi ngang qua thành phố trên đường về phía tây.

Tính từquá độ

Trong vật lý và kỹ thuật, liên quan đến sự gia tăng hoặc biến động tạm thời của điện áp hoặc dòng điện

"A transient voltage spike can damage sensitive electronic components if not properly suppressed."

Một xung điện áp quá độ có thể làm hỏng các linh kiện điện tử nhạy cảm nếu không được triệt tiêu đúng cách.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error