D
Dicread
HomeDictionaryMmemory

memory

trí nhớ / kỷ niệm / bộ nhớ

/ˈmɛm(ə)ɹi/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: memories

Tmemory trong tiếng Anh có phm vi nghĩa rng hơn so vi các ttươngng trong tiếng Vit, vì nó bao hàm ckhnăng sinh hc, tri nghim cm xúc và công nghkthut. Người hc cn đặc bit lưu ý phân bit ba ngcnh sdng chính để tránh nhm ln. Phân bit các sc thái ý nghĩa Khi nói vkhnăng ghi nhca não bộ, memory được dch là "trí nhớ". Đây là mt danh tkhông đếm được khi chchung vnăng lc (ví dụ: have a good memory). Tuy nhiên, khi nói vmt skin cthtrong quá khmà ta nhli, memory trthành "knim" và lúc này nó là danh từ đếm được (ví dụ: cherish a childhood memory). Trong lĩnh vc công nghệ, memory được dch là "bnhớ". Đim dgây nhm ln cho người Vit là sphân bit gia memory (bnhtm thi hoc lưu trnói chung) và storage (lưu trdài hn như ổ cng). Trong tiếng Anh, memory thường ám chRAM hoc bnhtruy cp nhanh, trong khi storage ám chdung lượng lưu trln hơn. Các li thường gp và lưu ý sdng Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là sdng memory để thay thế cho remember (động từ). Hãy nhrng memory là danh từ, còn remember là hành động nhli. Sai: I memory that day. ✅ Đúng: I remember that day. hoc That day is a vivid memory for me. Ngoài ra, cn phân bit gia memory và recollection. Trong khi memory là khái nim chung vtrí nhhoc knim, recollection thường nhn mnh vào quá trình nlc hi tưởng li mt chi tiết cthnào đó đã bquên hoc mnht. Đặc đim ngpháp Như đã đề cp, memory có thlà danh tkhông đếm được khi nói vkhnăng ca tâm trí hoc dung lượng thiết bị đin tử. Ngược li, nó là danh từ đếm được khi ám chnhng mu ký ức, nhng knim riêng bit. Vic sdng mo ta/an hoc dng snhiu memories sthay đổi hoàn toàn ý nghĩa từ "khnăng ghi nhớ" sang "nhng knim".

Countable when referring to a specific recollection of an event ('a childhood memory'). Uncountable when referring to the biological faculty of remembering or computer RAM ('He has a great memory' or 'The system is out of memory').

Ý nghĩa

Danh từtrí nhớ

Khả năng của tâm trí trong việc lưu trữ và gợi nhớ lại thông tin, trải nghiệm hoặc hình ảnh

"He has a remarkable memory for names and dates."

Anh ấy có một trí nhớ tuyệt vời về tên tuổi và ngày tháng.

Danh từkỷ niệm

Trạng thái hoặc đặc điểm của việc nhớ lại một sự kiện hoặc một người cụ thể trong quá khứ

"The smell of fresh bread brought back a fond memory of her childhood."

Mùi bánh mì tươi đã gợi lại một kỷ niệm đẹp về thời thơ ấu của cô ấy.

Danh từbộ nhớ

Khả năng lưu trữ vật lý hoặc điện tử của máy tính hoặc thiết bị điện tử dùng để giữ dữ liệu nhằm truy cập tức thời hoặc lâu dài

"The laptop has 16 gigabytes of random access memory."

Chiếc máy tính xách tay này có 16 gigabyte bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error