D
Dicread
HomeDictionarySswift

swift

nhanh nhẹn / nhanh chóng
Tính từ
So sánh hơn: swifterSo sánh nhất: swiftest

swift mang sc thái nhn mnh vào tc độ vượt tri, sdt khoát và tính tc thi ca mt hành động hoc chuyn động. Khi dùng để mô tchuyn động vt lý, nó gi lên hìnhnh mt sdi chuyn mượt mà nhưng cc knhanh nhn, thường gn lin vi slinh hot. Khi dùng để mô tmt quá trình hoc phnng, swift hàm ý shiu quả, không có schm trhay do dự, thường được dùng trong các bi cnh trang trng hoc chuyên nghip.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln swift vi fast hoc quick. Mc dù cba đều dch là "nhanh", nhưng có nhng khác bit tinh tế vngcnh:

fast: Tp trung vào tc độ di chuyn cao ca mt đối tượng (ví dụ: mt chiếc xe chy nhanh). Đây là tphbiến và trung tính nht.
quick: Thường nhn mnh vào khong thi gian ngn để hoàn thành mt vic gì đó hoc mt phn xtc thì (ví dụ: mt câu trli nhanh). quick thiên vtính thi đim.
swift: Mang sc thái trang trng hơn và nhn mnh vào skết hp gia tc độ và schính xác, dt khoát. Ví dụ, mt "phn hi nhanh chóng" (swift response) không chlà nhanh vthi gian mà còn thhin schuyên nghip và quyết đoán.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến là sdng swift trong nhng tình hung quá đời thường hoc sung sã, điu này có thkhiến câu văn trnên cng nhc không cn thiết. Hãy ưu tiên dùng swift trong văn viết, báo cáo công vic hoc khi mun nhn mnh smau lmt cách lch sự.

Dùng trong giao tiếp thân mt: I took a swift shower (Nghe quá trang trng, nên dùng quick).
Dùng trong bi cnh chuyên nghip: The government took swift action to stop the crisis (Chính phủ đã hành động nhanh chóng để ngăn chn cuc khng hong).

Vmt ngpháp, swift chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh thoc đứng sau động tliên kết. Khi mun din đạt trng từ "mt cách nhanh chóng", người dùng thường chuyn sang swiftly hoc sdng các trng tphbiến hơn như quickly.

Ý nghĩa

Tính từnhanh nhẹn

Di chuyển hoặc có khả năng di chuyển với tốc độ rất cao

The bird made a swift flight across the valley.

Con chim bay vụt qua thung lũng.

Tính từnhanh chóng

Xảy ra hoặc được thực hiện một cách mau lẹ hoặc không chậm trễ

The company provided a swift response to the customer complaint.

Công ty đã phản hồi nhanh chóng trước khiếu nại của khách hàng.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error