D
Dicread
HomeDictionaryQquick

quick

nhanh / sớm / nhanh nhạy / nhanh chóng / còn sống / phần thịt dưới móng
Tính từDanh từ
So sánh hơn: quickerSo sánh nhất: quickest

Tquick nhn mnh vào tc độ ca mt hành động hoc sngn ngi ca mt khong thi gian. Nó thường mang cm giác vshiu quhoc tính cp bách, cho thy không có schm trễ. Khi dùng để mô ttrí tuca mt người, tnày gi lên slinh hot và sc so thay vì chỉ đơn thun là tc độ vt lý.

Khác vi fast thường mô tmt trng tháin định hoc khnăng đạt vn tc cao (như mt chiếc xe chy nhanh), quick thường đề cp đến mt hành động đơn ltrong khonh khc hoc mt phn xmau lẹ. Tnày được sdng phbiến trong cmôi trường giao tiếp thông thường ln chuyên nghip để mô tnhng công vic được chủ ý gingn gn nhm tiết kim thi gian.

Ý nghĩa

Tính từnhanh

Di chuyển hoặc có khả năng di chuyển với tốc độ cao

The rabbit was too quick for the fox to catch.

Con thỏ quá nhanh để con cáo có thể bắt được.

Tính từsớm

Xảy ra trong một thời gian ngắn hoặc sắp đến

I will be back for a quick visit.

Tôi sẽ quay lại để thăm một lát.

Tính từnhanh nhạy

Có khả năng học hỏi, thấu hiểu hoặc phản ứng một cách mau lẹ

She is very quick to pick up new languages.

Cô ấy rất nhanh nhạy trong việc học các ngôn ngữ mới.

Tính từnhanh chóng

Có thời lượng ngắn hoặc đòi hỏi ít thời gian

He took a quick shower before leaving.

Anh ấy đã tắm nhanh trước khi rời đi.

Tính từcòn sống

Đang sống; còn hơi thở (từ cổ hoặc thuật ngữ chuyên dụng)

The quick and the dead.

Những người còn sống và những người đã khuất.

Danh từphần thịt dưới móng

Lớp da nhạy cảm dưới móng hoặc giường móng

He cut the nail too short and hit the quick.

Anh ấy đã cắt móng quá ngắn và chạm vào phần thịt dưới móng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error