D
Dicread
HomeDictionaryQquick

quick

nhanh、nhanh chóng、mau lẹ、nhanh nhạy
Tính từNgoại động từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: quickerSo sánh nhất: quickest

Tquick nhn mnh vào tc độ ca mt hành động hoc sngn ngi ca mt khong thi gian. Nó thường mang cm giác vshiu quhoc tính cp bách, cho thy không có schm trễ. Khi dùng để mô ttrí tuca mt người, tnày gi lên slinh hot và sc so thay vì chỉ đơn thun là tc độ vt lý. Khác vi fast thường mô tmt trng tháin định hoc khnăng đạt vn tc cao (như mt chiếc xe chy nhanh), quick thường đề cp đến mt hành động đơn ltrong khonh khc hoc mt phn xmau lẹ. Tnày được sdng phbiến trong cmôi trường giao tiếp thông thường ln chuyên nghip để mô tnhng công vic được chủ ý gingn gn nhm tiết kim thi gian.

Ý nghĩa

Tính từnhanh
[something]

Di chuyển hoặc có khả năng di chuyển với tốc độ cao

"The quick brown fox jumps over the lazy dog."

Con cáo nâu nhanh nhẹn nhảy qua con chó lười biếng.

Tính từnhanh chóng
[something]

Mất ít thời gian để hoàn thành

"I need to make a quick phone call."

Tôi cần gọi một cuộc điện thoại nhanh.

Tính từnhanh nhạy
[someone]

Có khả năng suy nghĩ hoặc phản ứng một cách mau lẹ

"She is a quick learner."

Cô ấy là một người học nhanh.

Ngoại động từlàm nhanh hơn
[someone]

Khiến một điều gì đó xảy ra nhanh hơn

"He tried to quick the process by skipping steps."

Anh ấy cố gắng đẩy nhanh quá trình bằng cách bỏ qua các bước.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error