D
Dicread
Trang chủTừ điểnIinterference

interference

sự can thiệp / nhiễu / giao thoa
[C/U] Cả hai
Số nhiều: interferences

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvsxâm phm và shin din không mong mun. Nó gi lên hìnhnh mt ranh gii bvượt qua hoc mt lung vn hành tnhiên bgián đon bi mt lc lượng bên ngoài. Trong các bi cnh xã hi hoc chính trị, tnày hu như luôn mang nghĩa tiêu cc, ám chvic lm quyn hoc mt hành động can thip gây phin hà, dn đến shn lon hoc chm trễ.

Trong các lĩnh vc kthut, ý nghĩa ca tnày chuyn tmt ni phin toái vmt xã hi sang mt hin tượng vt lý. Nó mô tsxung đột gia các tn shoc các bước sóng, nơi mà interference là mt sxung đột vmt cơ hc thay vì là vn đề về đạo đức hay pháp lý. Chính tính cht hai mt này khiến tnày trnên hu ích để mô tcmt tín hiu radio bnhiu ln mt người hàng xómn ào.

Countable when referring to specific instances of meddling or distinct physics patterns. Uncountable when referring to the general phenomenon of signal disruption.

Ý nghĩa

Danh từsự can thiệp

Hành động gây cản trở hoặc gây khó khăn cho một quá trình hoặc hoạt động nào đó

The government was accused of interference in the election.

Danh từnhiễu

Sự xáo trộn trong tín hiệu gây ra bởi các sóng điện từ khác

Danh từgiao thoa

Sự kết hợp của hai hoặc nhiều sóng để tạo thành một sóng tổng hợp

The physicist demonstrated constructive interference using a laser.

Ví dụ

The manager warned the staff against any interference in the legal process.

Quản lý đã cảnh báo nhân viên không được có bất kỳ sự can thiệp nào vào quá trình pháp lý.

Cơn bão đã gây ra tình trạng nhiễu vô tuyến nghiêm trọng trong suốt buổi phát sóng khẩn cấp.

The experiment showed how light waves create interference patterns on the screen.

Thí nghiệm cho thấy các sóng ánh sáng tạo ra các mẫu giao thoa trên màn hình như thế nào.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi