D
Dicread
HomeDictionaryCcontraction

contraction

sự co lại / dạng viết tắt / cơn co thắt / sự suy thoái
[C/U] Cả hai
Số nhiều: contractionsQuá khứ: contractedPhân từ 2: contractedV-ing: contracting

Thut ngnày gi lên cm giác vmt áp lc hướng vào trong hoc vic kéo các phn ri rc li vi nhau để to thành mt không gian cht chvà nhhơn. Dù đó là mt vt thvt lý bthu nhdo lnh hay mt khi cơ tht li, hìnhnh ct lõi ở đây chính là sgim bt và scăng thng.

Trong bi cnh ngôn nghc và y khoa, tnày chuyn tmt quá trình vt lý chung sang mt skin chc năng cthể. Trong ngôn nghc, nó đề cp đến hiu quvà tc độ nói, trong khi trong y khoa, nó biu thmt tín hiu sinh hc nhp nhàng ca quá trình chuyn dhoc vic không may nhim phi mt tác nhân gây bnh.

Countable when referring to individual instances of uterine tightening during labor. Uncountable when referring to the general physical or economic process of shrinking.

Ý nghĩa

Danh từsự co lại

Quá trình trở nên nhỏ hơn về kích thước, thể tích hoặc mức độ

The metal underwent a slight contraction as it cooled.

Kim loại đã bị co lại một chút khi nguội đi.

Danh từdạng viết tắt

Một hình thức rút gọn của một từ hoặc nhóm từ bằng cách lược bỏ một số chữ cái hoặc âm tiết

The word can't is a contraction of cannot.

Từ `can't` là dạng viết tắt của `cannot`.

Danh từcơn co thắt

Quá trình một cơ thắt lại hoặc ngắn lại, đặc biệt là các cơ tử cung trong khi sinh con

The woman experienced regular contractions before going into labor.

Người phụ nữ đã trải qua những cơn co thắt đều đặn trước khi chuyển dạ.

Danh từsự suy thoái

Sự sụt giảm về quy mô hoặc hoạt động của một nền kinh tế, thường dẫn đến suy thoái

The quarterly report indicated a sharp contraction in the manufacturing sector.

Báo cáo quý cho thấy sự suy thoái mạnh mẽ trong lĩnh vực sản xuất.

Ví dụ

The metal underwent a slight contraction as it cooled.

Kim loại đã bị co lại một chút khi nguội đi.

0

The word can't is a contraction of cannot.

Từ `can't` là dạng viết tắt của `cannot`.

0

The woman experienced regular contractions before going into labor.

Người phụ nữ đã trải qua những cơn co thắt đều đặn trước khi chuyển dạ.

0

The quarterly report indicated a sharp contraction in the manufacturing sector.

Báo cáo quý cho thấy sự suy thoái mạnh mẽ trong lĩnh vực sản xuất.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error