D
Dicread
HomeDictionaryCcontraction

contraction

sự co lại、từ viết tắt、cơn co thắt、mắc bệnh
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: contractionsQuá khứ: contractedPhân từ 2: contractedV-ing: contractingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mang cm giác mnh mvề áp lc hướng vào trong hoc sgim bt. Trong ngôn nghc hoc vt lý, nó gi lên stht cht hoc gp li, nơi không gian bloi bỏ để to ra mt hình thái gn gàng hơn. Đây là mt thut ngchính xác và mang tính chuyên môn, thường được dùng trong các bi cnh khoa hc, y tế hoc hc thut thay vì giao tiếp thông thường. Khi áp dng cho sc khe, ý nghĩa ca tnày chuyn tvic thu nhvt lý sang vic tiếp nhn mt căn bnh theo cách trang trng. Nó ám chmt tác nhân bên ngoài xâm nhp vào cơ thvà bám trụ, tách khi hìnhnh gim kích thước để hướng ti khái nim vmt sràng buc hoc skhi phát đột ngt ca các triu chng.

Có thể đếm được khi đề cập đến một trường hợp viết tắt cụ thể, chẳng hạn như từ viết tắt trong ngôn ngữ học như `can't`. Không đếm được khi nói về quá trình co lại vật lý nói chung, chẳng hạn như sự co lại của vật liệu trong nhiệt độ lạnh.

Ý nghĩa

Danh từsự co lại
[something]

Quá trình trở nên nhỏ hơn hoặc ngắn hơn về kích thước hoặc chiều dài

"The metal rod underwent thermal contraction as it cooled."

Thanh kim loại đã bị co lại do nhiệt khi nguội đi.

Danh từtừ viết tắt
[something]

Việc rút ngắn một từ, một âm tiết hoặc một nhóm từ bằng cách lược bỏ một âm hoặc một chữ cái

"The word don't is a contraction of do not."

Từ `don't` là dạng viết tắt của `do not`.

Danh từcơn co thắt
[something]

Sự thắt chặt định kỳ của các cơ tử cung trong quá trình sinh con

"The expectant mother experienced contractions every five minutes."

Người mẹ sắp sinh có các cơn co thắt cứ năm phút một lần.

Ngoại động từco lại
[something]

Làm cho hoặc trở nên nhỏ hơn hoặc ngắn hơn

"The muscle began to contract upon stimulation."

Cơ bắp bắt đầu co lại khi có kích thích.

Nội động từmắc bệnh
[someone][something]

Bị nhiễm hoặc phát triển một căn bệnh hoặc tình trạng nhiễm trùng

"He contracted a rare virus while traveling abroad."

Anh ấy đã mắc một loại virus hiếm gặp khi đi du lịch nước ngoài.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error