D
Dicread
HomeDictionaryGgain

gain

đạt được / tăng / tiến tới / khoản lãi
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai

gain thường được sdng khi nói vvic đạt được mt điu gì đó có giá trị, hu ích hoc mang li li thế. Đim khác bit quan trng là gain thường hàm ý mt quá trình nlc, tích lũy dn dn hoc kết quca mt hành động cthể, thay vì chỉ đơn thun là shu. Skhác bit vsc thái vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường nhm ln gain vi get hoc win. Trong khi get là tdùng chung cho vic nhn được, gain mang sc thái trang trng hơn và nhn mnh vào li ích thu được. Đối vi win, tnày dùng cho chiến thng trong mt cuc thi hoc trò chơi, còn gain dùng cho nhng thnhư kiến thc, kinh nghim hoc cân nng. gain experience: tích lũy kinh nghim (nhn mnh quá trình tích lũy) win a prize: giành gii thưởng (nhn mnh kết quthng cuc) get a gift: nhn mt món quà (mang tính thụ động hoc đơn gin) Cách dùng trong các ngcnh đặc thù Trong lĩnh vc tài chính, gain được dùng để chkhon li nhun hoc sgia tăng giá trtài sn (capital gain). Trong vt lý hoc kthut, nó mô tsgia tăng vcường độ hoc tc độ. Mt lưu ý quan trng cho người Vit là khi nói vvic tăng cân, hãy luôn dùng gain weight thay vì dùng các tnhư increase weight (nghe không tnhiên). Tương tự, khi nói vvic đạt được stin tưởng, gain trust sdin tchính xác hơn vic xây dng nim tin theo thi gian. Đặc đim ngpháp gain va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó thường không đếm được khi nói vli ích chung, nhưng có thể đếm được khi nói vcác khon li nhun cthtrong kinh tế.

Uncountable when referring to the general concept of profit or increase ('There is little to be gained from this'). Countable when referring to specific, measurable instances of profit or advantage ('The company realized several capital gains this quarter').

Ý nghĩa

Ngoại động từđạt được
[~ someone][~ something]

Có được hoặc giành được điều gì đó mong muốn, thuận lợi hoặc có lợi

"She managed to gain a competitive advantage by studying harder than her peers."

Cô ấy đã xoay xở để đạt được lợi thế cạnh tranh bằng cách học chăm chỉ hơn các bạn cùng trang lứa.

Ngoại động từtăng
[~ something]

Gia tăng về số lượng, trọng lượng hoặc tốc độ

"The car continued to gain speed as it headed down the hill."

Chiếc xe tiếp tục tăng tốc khi lao xuống dốc.

Nội động từtiến tới
[doing ~]

Di chuyển đến gần hơn một điểm đến hoặc mục tiêu cụ thể

"The hikers slowly gained the summit of the mountain."

Những người leo núi chậm rãi tiến tới đỉnh núi.

Danh từkhoản lãi

Sự gia tăng về tài sản, nguồn lực hoặc giá trị; lợi nhuận

"The company reported a significant capital gain at the end of the fiscal year."

Công ty đã báo cáo một khoản lãi vốn đáng kể vào cuối năm tài chính.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error