D
Dicread
HomeDictionaryWwarp

warp

làm cong vênh / xuyên tạc / cong vênh / độ cong vênh / sợi dọc
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: warpsQuá khứ: warpedPhân từ 2: warpedV-ing: warping

warp mang nghĩa cơ bn là sbiến dng, làm cho mt vt vn thng hoc phng trnên cong, xon hoc lch đi. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có nhng sc thái biu đạt khác nhau.

Sc thái vt lý và tru tượng

Khi nói vvt cht, đặc bit là ghoc nha, warp mô thin tượng cong vênh do tác động ca môi trường như nhit độ hoc độ ẩm. Đây là mt sbiến đổi vhình dng vt lý không mong mun.

Khi chuyn sang nghĩa bóng, warp mô tsbóp méo thông tin hoc slch lc trong tư duy, tính cách. Sự "cong vênh" ở đây không còn là hình dáng mà là ssai lch so vi chun mc đạo đức hoc stht khách quan. Ví dụ, mt tâm hn btn thương có thbcoi là warped (lch lc), hoc mt câu chuyn bwarped (xuyên tc) để phc vmc đích cá nhân.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit warp vi bend hoc twist:
bend thường chhành động un cong mt vt mt cách chủ động hoc do áp lc ti mt đim.
twist nhn mnh vào hành động xon li theo trc.
warp li nhn mnh vào sbiến dng tthân ca vt liu hoc ssai lch mang tính hthng trong nhn thc.

Lưu ý vngpháp

Tnày va là động tva là danh từ. Khi đóng vai trò là động từ, nó có thlà ni động từ (vt tbcong vênh) hoc ngoi động từ (tác động làm cho vt bcong vênh). Khi là danh từ, nó chchính vết cong hoc trng thái biến dng đó.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm cong vênh
[~ something]

Làm uốn cong hoặc xoắn biến dạng, thường là do nhiệt, độ ẩm hoặc các tác động môi trường khác

The wooden door began to warp after the heavy rains.

Cánh cửa gỗ bắt đầu bị cong vênh sau những trận mưa lớn.

Ngoại động từxuyên tạc
[~ something]

Bóp méo hoặc làm sai lệch một khái niệm, sự thật hoặc nhận thức để khiến nó trở nên gây hiểu lầm hoặc không tự nhiên

He tried to warp the truth to make himself look like the victim.

Anh ta cố gắng xuyên tạc sự thật để khiến bản thân trông như một nạn nhân.

Nội động từcong vênh

Trở nên bị uốn cong hoặc xoắn biến dạng

The old floorboards warp when the humidity rises.

Những tấm ván sàn cũ bị cong vênh khi độ ẩm tăng cao.

Danh từđộ cong vênh

Một vết uốn hoặc xoắn trong một miếng vật liệu khiến nó không còn phẳng hoặc thẳng

The warp in the table leg makes it wobble.

Độ cong vênh ở chân bàn khiến nó bị lung lay.

Danh từsợi dọc

Nhóm các sợi chạy dọc trong khung cửi được giữ căng trong quá trình dệt

The weaver carefully arranged the warp before starting the shuttle.

Người thợ dệt cẩn thận sắp xếp các sợi dọc trước khi bắt đầu đưa thoi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error