D
Dicread
Trang chủTừ điểnAamplifier

amplifier

âm ly
[C] Đếm được
Số nhiều: amplifiers

Thut ngnày gn lin vi lĩnh vc đin tvà kthut âm thanh, gi lên hìnhnh vic tiếp nhn mt tín hiu đầu vào yếu và nhỏ, sau đó khuếch đại nó trnên to và mnh mhơn. Vmt kthut, tnày đề cp đến độ li và đin áp, nhưng vmt văn hóa, nó chính là nhp đập ca dòng nhc rock and roll.

Ngoài lĩnh vc đin tử, tnày còn được dùng để mô tbt cứ điu gì làm cho mt cm xúc hoc mt tình hung trnên mãnh lit hơn. Khi mt skin chính trị đóng vai trò như mt amplifier (thiết bkhuếch đại) cho nhng btn xã hi, điu đó không có nghĩa là skin đó to ra cơn gin dữ, mà đúng hơn là nó phóng đại nhng căng thng vn đã tn ti lên mc không thngó lơ.

Referring to the physical hardware boxes used by musicians or engineers.

Ý nghĩa

Danh từâm ly

Một thiết bị điện tử dùng để tăng cường công suất của tín hiệu

Connect the guitar to the amplifier.

Ví dụ

Connect the guitar to the amplifier.

Hãy kết nối đàn ghi-ta với âm ly.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi