D
Dicread
HomeDictionaryTtransistor

transistor

transistor, bóng bán dẫn
[C] Đếm được
Số nhiều: transistors

Thut ngnày gi nhvbước chuyn mình tnhng bóng đèn chân không cng knh, dvsang knguyên ca các thiết bị đin tthu nhỏ. Nó mang hàm ý vshiu quả, độ chính xác và là nn tng cho toàn bphn cng máy tính hin đại. Trong bi cnh kthut, đây được xem là thành phn cơ bn nht để to nên các cng logic. Tuy là mt tchuyên môn kthut, nhưng nó thường xuyên xut hin trong các cuc tho lun lch svcuc cách mng công nghgia thế ktrước. Tnày cho thy mt schuyn dch hướng ti tính di động, đin hình là sra đời ca đài transistor, giúp đưa các phương tin truyn thông ra khi phm vi phòng khách.

Dùng để đếm các linh kiện vật lý riêng lẻ trên một bảng mạch.

Ý nghĩa

Danh từtransistor

Một thiết bị bán dẫn được dùng để khuếch đại hoặc đóng ngắt các tín hiệu điện và nguồn điện

"The early computers used thousands of individual transistors."

Những chiếc máy tính đời đầu đã sử dụng hàng ngàn bóng bán dẫn riêng lẻ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error