D
Dicread
HomeDictionaryCcapacitor

capacitor

tụ điện
[C] Đếm được
Số nhiều: capacitors

Thut ngnày mô tmt thiết bhot động tương tnhư mt viên pin tm thi, có khnăng hp thnăng lượng và gii phóng nhanh chóng khi cn thiết. Đây là mt thut ngkthut được sdng gn như độc quyn trong các lĩnh vc kthut, đin tvà vt lý, mang hàm ý vschính xác và tínhn định về đin.

Trongng dng thc tế, tnày thường gn lin vi khái nim lc hoc đệm. Trong khi pin cung cp khnăng lưu trnăng lượng dài hn, capacitor (tụ đin) được xem như mt bcha phnng nhanh, khiến nó trnên thiết yếu cho đèn flash ca máynh hoc vicn định ngun đin.

Used to count individual physical components on a circuit board.

Ý nghĩa

Danh từtụ điện

Một linh kiện điện tử dùng để lưu trữ năng lượng điện trong một điện trường

The circuit requires a high-capacity capacitor to smooth the voltage.

Mạch điện yêu cầu một tụ điện có điện dung lớn để làm phẳng điện áp.

Ví dụ

The circuit requires a high-capacity capacitor to smooth the voltage.

Mạch điện yêu cầu một tụ điện có điện dung lớn để làm phẳng điện áp.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error