D
Dicread
HomeDictionaryCcapacitor

capacitor

tụ điện
[C] Đếm được
Số nhiều: capacitors

Thut ngnày mô tmt thiết bhot động tương tnhư mt viên pin tm thi, có khnăng hp thnăng lượng và gii phóng nhanh chóng khi cn thiết. Đây là mt thut ngkthut được sdng hu như độc quyn trong các lĩnh vc kthut, đin tvà vt lý, mang hàm ý vschính xác và tínhn định về đin. Trongng dng thc tế, nó thường gn lin vi khái nim lc hoc đệm. Trong khi pin cung cp khnăng lưu trnăng lượng dài hn, tụ đin được xem như mt bcha phnng nhanh, khiến nó trnên thiết yếu cho đèn flash máynh hoc vicn định ngun đin.

Dùng để đếm các linh kiện vật lý riêng lẻ trên một bảng mạch.

Ý nghĩa

Danh từtụ điện

Một linh kiện điện tử lưu trữ năng lượng điện trong một điện trường

"The circuit requires a high-capacity capacitor to smooth the voltage."

Mạch điện yêu cầu một `capacitor` có điện dung cao để làm phẳng điện áp.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error