D
Dicread
HomeDictionaryVvoltage

voltage

điện áp、hiệu điện thế
[U] Không đếm được

Thut ngnày mô tả áp lc đin đẩy dòng đin chy qua mt vt dn. Đây là mt dng lc hoc sc căng vô hình tn ti trước khi mch đin được đóng, tương tnhư áp sut nước trong đườngng trước khi van được mTrong giao tiếp thông thường, tnày thường mang hàm ý vmc độ nguy him hoc cường độ. High voltagein áp cao) ám chmt môi trường nguy him hoc mt sgia tăng đin năng mnh mẽ, trong khi low voltagein áp thp) gi liên tưởng đến san toàn hoc các linh kin đin ttinh vi.

Được dùng để mô tả đặc tính chung của điện thế, chẳng hạn khi thảo luận về điện áp của một lưới điện.

Ý nghĩa

Danh từđiện áp

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong một mạch điện

"The battery provides a constant voltage of 12 volts."

Pin cung cấp mức điện áp ổn định là 12 vôn.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error