D
Dicread
HomeDictionaryAacoustics

acoustics

âm học / đặc tính âm thanh
Danh từ

acoustics là mt từ đa nghĩa tùy thuc vào ngcnh sdng, thường gây nhm ln cho người hc tiếng Anh vì chai nghĩa chính đều có thdch sang tiếng Vit là "âm hc" hoc "đặc tính âm thanh".

Phân bit gia khoa hc và đặc tính vt lý

Khi được dùngdng số ít hoc trong ngcnh hc thut, acoustics đề cp đến mt nhánh ca vt lý hc nghiên cu vsóng âm. Đây là mt khái nim tru tượng, mang tính lý thuyết và khoa hc. Ví dụ, khi nói vvic nghiên cu các định lut vt lý ca âm thanh, chúng ta đang nói vacoustics vi tư cách là mt môn khoa hc.

Ngược li, khi dùng để mô tmt không gian cthnhư phòng thu, hi trường hay nhà hát, acoustics li ám chnhng đặc tính vt lý ca không gian đó ảnh hưởng đến cht lượng âm thanh (như độ vang, độ hp thụ âm). Trong trường hp này, tnày thường được dùngdng snhiu để chcác yếu tkthut thc tế. Ví dụ, nếu mt căn phòng có "tt" (good acoustics), điu đó có nghĩa là âm thanh trong phòng đó rõ ràng và dnghe.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia acoustics (đặc tính âm thanh ca không gian) vi acoustic (tính từ: thuc về âm thanh hoc không dùng đin).

acoustics (danh từ): Tp trung vào khoa hc hoc cht lượng âm thanh ca mt môi trường. Ví dụ: The acoustics of the room are terrible (Đặc tính âm thanh ca căn phòng này tht tệ).
acoustic (tính từ): Thường dùng để mô tnhc ckhông khuếch đại bng đin. Ví dụ: an acoustic guitar (mt cây đàn ghi-ta thùng/ghi-ta acoustic).

Khi so sánh vi các tnhư soundm thanh), cn lưu ý rng sound là đối tượng vt lý mà chúng ta nghe thy, còn acoustics là cơ chế truyn dn hoc khoa hc nghiên cu đối tượng đó. Đừng nhm ln vic nóim thanh ca căn phòng" (the sound of the room) vi "đặc tính âm thanh ca căn phòng" (the acoustics of the room), vì vế sau nhn mnh vào thiết kế và cu trúc vt lý to ra hiung âm thanh.

Ý nghĩa

Danh từâm học

Nhánh của vật lý học liên quan đến việc nghiên cứu sự tạo ra, truyền dẫn và tác động của âm thanh

The professor specializes in acoustics and the behavior of sound waves.

Vị giáo sư chuyên nghiên cứu về âm học và hành vi của các sóng âm.

Danh từđặc tính âm thanh

Các đặc tính của một căn phòng hoặc tòa nhà quyết định cách âm thanh được truyền đi bên trong đó

The acoustics in the new concert hall are absolutely world-class.

Đặc tính âm thanh trong nhà hát hòa nhạc mới hoàn toàn đạt đẳng cấp thế giới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error