D
Dicread
HomeDictionaryDdisagreement

disagreement

sự bất đồng / sự không nhất quán / cuộc tranh cãi
Danh từ
Số nhiều: disagreements

disagreement mô ttrng thái thiếu sự đồng thun, có thdao động tmt skhác bit nhvquan đim cho đến mt cuc xung đột gay gt. Trong tiếng Vit, tùy vào mc độ nghiêm trng ca tình hung mà tnày có thể được dch linh hot để phn ánh đúng sc thái biu cm.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tnày thường được dùng trong ba ngcnh chính:
Khi nói vquan đim: Nó thhin skhông đồng ý hoc bt đồng về ý kiến. Ví dụ, a fundamental disagreement (mt sbt đồng cơ bn). Trong trường hp này, nó mang tính cht trí tuhoc tư tưởng.
Khi nói vhành vi: Nó ám chmt cuc tranh cãi hoc cãi vã bng li nói. Ví dụ, after a brief disagreement (sau mt cuc tranh cãi ngn). Ở đây, disagreement mang sc thái xung đột trc tiếp hơn.
Khi nói vdliu hoc skin: Nó mô tsmâu thun, không khp nhau gia các thông tin. Ví dụ, a disagreement between the two reports (mt smâu thun gia hai bn báo cáo).

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit disagreement vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:
So vi argument: argument thường nhn mnh vào quá trình tranh lun gay gt, đôi khi là nóng ny, trong khi disagreement chỉ đơn thun là trng thái không đồng nht về ý kiến.
So vi conflict: conflict mang mc độ nghiêm trng hơn nhiu, thường kéo dài và có thdn đến đối đầu vt lý hoc chiến tranh, trong khi disagreement thường nhnhàng hơn và dgii quyết hơn.
So vi contradiction: contradiction nhn mnh vào tính logiciu này phủ định điu kia), còn disagreement nhn mnh vào sthiếu đồng thun gia con người hoc skhông khp gia các dliu.

Lưu ý vngpháp

disagreement là mt danh từ đếm được. Khi mun nói vvic không đồng ý vi ai đó, người ta thường dùng cu trúc disagreement with someone hoc disagreement over/about something.

Ý nghĩa

Danh từsự bất đồng

Một tình huống trong đó mọi người có những ý kiến hoặc niềm tin khác nhau về một điều gì đó

The two politicians had a fundamental disagreement over tax policy.

Hai chính trị gia đã có một sự bất đồng cơ bản về chính sách thuế.

Danh từsự không nhất quán

Sự thiếu nhất quán hoặc sự không tương ứng giữa hai hoặc nhiều sự thật, số liệu hoặc tuyên bố

There is a slight disagreement between the two sets of data.

Có một sự không nhất quán nhẹ giữa hai bộ dữ liệu.

Danh từcuộc tranh cãi

Một cuộc tranh luận bằng lời nói hoặc một cuộc cãi vã giữa mọi người

The meeting ended in a bitter disagreement about the budget.

Cuộc họp kết thúc trong một cuộc tranh cãi gay gắt về ngân sách.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error