D
Dicread
HomeDictionaryBbitterness

bitterness

vị đắng / sự cay đắng
Danh từ

bitterness mang hai sc thái nghĩa chính: mt là cm giác vt lý vvgiác và hai là trng thái cm xúc tiêu cc. Đối vi người hc tiếng Vit, vic phân bit hai ngcnh này là rt quan trng để chn tdch phù hp. Sc thái vvgiác và cm xúc Khi nói vhương vị, bitterness được dch là "vị đắng". Đây là mt mô tkhách quan về đặc tính ca thc phm hoc hóa cht. Ví dụ: The bitterness of dark chocolate (Vị đắng ca sô-cô-la đen). Tuy nhiên, khi dùng để mô tcm xúc, bitterness chuyn sang nghĩa "scay đắng" hoc "ni phn ut". Đây không đơn thun là ni bun, mà là mt skết hp gia tht vng, tc gin và cm giác bị đối xbt công kéo dài. Nó mang sc thái nng nhơn so vi sadness (ni bun) hay regret (shi tiếc). Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn lưu ý skhác bit gia bitterness và resentment. Trong khi resentment thường nhn mnh vào sbc bi, không hài lòng vi mt ai đó vì mt hành động cthể, thì bitterness li mô tmt trng thái tâm lý sâu sc hơn, thường là kết quca nhng tn thương tích ttheo thi gian. Dùng bitterness để chstc gin nht thi. Dùng bitterness để chscay đắng kéo dài sau mt tht bi hoc sphn bi. Lưu ý vngpháp bitterness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt mc độ, bn nên sdng các tính tbnghĩa như deep (sâu sc), intense (mãnh lit) hoc lingering (dai dng) thay vì dùng các tchslượng.

Ý nghĩa

Danh từvị đắng

Một hương vị hăng, gắt và khó chịu, đặc trưng của một số loại thực vật hoặc hóa chất

"The bitterness of the dark chocolate was balanced by the sweetness of the berries."

Vị đắng của sô-cô-la đen được cân bằng bởi vị ngọt của các loại quả mọng.

Danh từsự cay đắng

Cảm giác tức giận, phẫn uất hoặc hoài nghi mãnh liệt nảy sinh từ cảm giác bị bất công hoặc thất vọng

"Years of being overlooked for promotion left him with a deep sense of bitterness."

Nhiều năm bị ngó lơ khi xem xét thăng chức đã để lại trong anh ta một sự cay đắng sâu sắc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error