D
Dicread
HomeDictionaryDdissonance

dissonance

sự mâu thuẫn / sự nghịch âm
Danh từ

dissonance mô ttrng thái thiếu shài hòa, xung đột hoc không thng nht gia hai hay nhiu yếu tố. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "sbt hòa", "smâu thun" hoc "nghch âm". Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong âm nhc, dissonance dùng để chnhng âm thanh chói tai, không hòa hp, to ra cm giác căng thng và đòi hi phi được gii quyết bng mt hp âm hài hòa (consonance). Đây là mt công cnghthut để biu đạt sbt an hoc kch tính. Trong tâm lý hc và đời sng, tnày thường xut hin trong cm tcognitive dissonance (mâu thun nhn thc). Đây là trng thái khó chu khi mt người đối mt vi hai nim tin trái ngược nhau, hoc khi hành động ca hkhông nht quán vi giá trmà htin tưởng. Ví dụ, mt người biết hút thuc có hi cho sc khe nhưng vn tiếp tc hút srơi vào trng thái cognitive dissonance. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit dissonance vi discord. Trong khi discord thường nhn mnh vào sbt hòa gia người vi người (như tranh cãi, xung đột trong mt mi quan hệ), thì dissonance thiên vsthiếu nht quán mang tính hthng, lý thuyết hoc cm giác âm thanh. Sdng dissonance để nói vmt cuc cãi vã gay gt gia hai vchng (nên dùng discord hoc conflict). Sdng dissonance để nói vsmâu thun gia li nói và hành động ca mt chính trgia. Đặc đim ngpháp dissonance là mt danh tkhông đếm được. Khi sdng, nó thường đi kèm vi các tính tnhư cognitive (nhn thc) hoc harsh (chói tai) để làm rõ nghĩa.

Ý nghĩa

Danh từsự mâu thuẫn

Sự thiếu hòa hợp hoặc không thống nhất giữa các yếu tố, chẳng hạn như niềm tin, ý tưởng hoặc giá trị

"The dissonance between his public image and his private life was shocking."

Sự mâu thuẫn giữa hình ảnh công chúng và đời sống riêng tư của anh ấy thật gây sốc.

Danh từsự nghịch âm

Một âm thanh chói tai, khó chịu hoặc xung đột được tạo ra bởi hai hoặc nhiều nốt nhạc vang lên cùng lúc

"The composer used dissonance to create a sense of tension and anxiety in the music."

Nhà soạn nhạc đã sử dụng sự nghịch âm để tạo ra cảm giác căng thẳng và lo âu trong bản nhạc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error