D
Dicread
HomeDictionaryDdispute

dispute

cuộc tranh chấp / tranh luận / tranh cãi
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: disputesQuá khứ: disputedPhân từ 2: disputedV-ing: disputing

dispute mang sc thái trang trng hơn so vi các tnhư argue hay fight. Khi đóng vai trò là danh từ, nó thường chmt cuc tranh chp chính thc, có tính cht pháp lý hoc hành chính, chng hn như tranh chp đất đai hoc tranh chp lao động. Khi là động từ, dispute không chỉ đơn thun là cãi vã mà là hành động thách thc tính đúng đắn, xác thc ca mt thông tin hoc mt yêu cu nào đó.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln dispute vi argue. Trong khi argue thường mô tvic đưa ra lý lẽ để thuyết phc người khác hoc mt cuc cãi vã gay gt vmt cm xúc, thì dispute tp trung vào vic phnhn stht hoc tính hp pháp ca mt vn đề.

argue: Tp trung vào quá trình tranh lun hoc xung đột li nói. Ví dụ: They argued about where to go for dinner (Hcãi nhau vvic đi ăn ti ở đâu).
dispute: Tp trung vào vic bác bmt tuyên bố. Ví dụ: The company disputed the claims made by the former employee (Công ty đã tranh lun/bác bnhng cáo buc tcu nhân viên).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà dispute có thdch là "tranh chp", "tranh lun" hoc "tranh cãi". Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong các văn bn pháp lut hoc hp đồng, dispute luôn được hiu là "tranh chp" (mt sbt đồng cn được gii quyết thông qua hòa gii hoc tòa án), chkhông phi là mt cuc cãi vã thông thường.

Đúng: The boundary dispute between the two countries (Cuc tranh chp biên gii gia hai quc gia).
Sai: Sdng dispute cho mt cuc cãi vã nhnht trong gia đình skhiến câu văn trnên quá trang trng và thiếu tnhiên.

Đặc đim ngpháp

Khi là danh từ, dispute là danh từ đếm được, có thdùngsố ít hoc snhiu. Khi là động từ, nó là mt ngoi động từ, theo sau trc tiếp bi đối tượng btranh chp hoc bác bmà không cn gii từ đi kèm.

Countable when referring to a specific instance of conflict, such as a boundary dispute between neighbors. Uncountable when referring to the general state of disagreement or the act of contesting.

Ý nghĩa

Danh từcuộc tranh chấp

Sự bất đồng, tranh cãi hoặc thảo luận về một điểm thực tế hoặc pháp lý

The labor dispute lasted for three months.

Cuộc tranh chấp lao động đã kéo dài trong ba tháng.

Ngoại động từtranh luận
[~ someone][~ something]

Thách thức tính xác thực hoặc sự thật của một tuyên bố hoặc yêu cầu

The lawyer decided to dispute the witness's testimony.

Luật sư quyết định tranh luận về lời khai của nhân chứng.

Nội động từtranh cãi

Tranh luận hoặc bàn cãi về một điều gì đó

The two politicians disputed for hours over the new tax law.

Hai chính trị gia đã tranh cãi trong nhiều giờ về luật thuế mới.

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error