D
Dicread
HomeDictionaryOorchestra

orchestra

dàn nhạc / khu vực hố nhạc
[C/U] Cả hai
Số nhiều: orchestras

Tnày mang hàm ý mnh mvsuy tín, tính phi hp và shòa hp tp thể. Nó gi lên mt môi trường có cu trúc cht chẽ, nơi knăng cá nhân được điu phi theo tm nhìn ca mt nhc trưởng, to nên hìnhnh vnhng chuyn động đồng nht và âm thanh đa tng, phong phú.

Trong bi cnh chuyên nghip hin đại, thut ngnày thường được dùng để mô tbt khthng phc tp nào mà nhiu bphn khác nhau phi phi hp nhp nhàng tuyt đối để đạt được mt mc tiêu duy nht, chuyn trng tâm tcác nhc csang ship lc trong tchc.

Countable when referring to the musical group as a distinct organization or entity. Uncountable when referring to the general concept of orchestral music or the physical floor space of a theater.

Ý nghĩa

Danh từdàn nhạc

Một nhóm lớn các nhạc công chơi nhiều loại nhạc cụ khác nhau, thường bao gồm nhạc cụ dây, nhạc cụ gỗ, nhạc cụ đồng và bộ gõ

The city symphony orchestra performed Beethoven's Fifth.

Dàn nhạc giao hưởng thành phố đã trình diễn bản Giao hưởng số 5 của Beethoven.

Danh từkhu vực hố nhạc

Khu vực trong nhà hát nằm giữa sân khấu và hàng ghế đầu tiên của khán giả

The guests in the orchestra section had the best view of the performers.

Những vị khách ngồi ở khu vực hố nhạc có tầm nhìn tốt nhất đối với các nghệ sĩ biểu diễn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error