D
Dicread
HomeDictionaryUunison

unison

sự đồng thanh / sự đồng âm
Danh từ

unison mô ttrng thái mà nhiu đối tượng thc hin mt hành động hoc phát ra âm thanh hoàn toàn khp nhau vmt thi gian và nhp điu. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đồng thanh" hoc "nht trí", tùy thuc vào vic hành động đó là phát âm hay là sự đồng thun về ý chí. Sc thái sdng Khi nói về âm thanh hoc ging nói, unison nhn mnh vào schính xác tuyt đối vthi đim bt đầu và kết thúc. Ví dụ, khi mt nhóm người cùng hô vang mt khu hiu, họ đang nói in unison. Trong âm nhc, nó chvic nhiu nhc choc ging hát cùng chơi/hát mt nt nhc duy nht hoc cùng mt giai điu chính xác. Khi dùng vi nghĩa bóng, unison thhin shòa hp tuyt đối trong suy nghĩ hoc hành động ca mt nhóm người, tương tnhư sự "đồng lòng". Phân bit vi các ttương t Cn phân bit unison vi harmony. Trong khi unison là tt ccùng làm mt điu ging ht nhau (mt nt nhc duy nht), thì harmony (hòa âm) là skết hp ca các nt nhc khác nhau nhưng btrcho nhau để to ra âm thanh dchu. Nếu bn nói mt nhóm người làm vic in harmony, điu đó có nghĩa là hphi hp nhp nhàng dù mi người đảm nhn mt vai trò khác nhau, còn in unison nghĩa là hcùng làm mt hành động y ht nhau. Đúng: They shouted in unison (Họ đồng thanh hét lên - tt ccùng hét mt lúc). Đúng: The team worked in harmony (Nhóm làm vic hòa hp - mi người mt vic nhưng phi hp tt). Lưu ý vngpháp Tnày thường xut hin trong cm cố định in unison đóng vai trò là trng ngtrong câu để mô tcách thc thc hin hành động.

Ý nghĩa

Danh từsự đồng thanh

Trạng thái thực hiện một hành động hoặc nói cùng một lúc với những người khác

"The choir sang the opening hymn in perfect unison."

Dàn hợp xướng đã hát bài thánh ca mở đầu một cách đồng thanh hoàn hảo.

Danh từsự đồng âm

Một khoảng âm nhạc nơi hai hoặc nhiều nốt có cùng cao độ được vang lên đồng thời

"The committee acted in unison to reject the proposal."

Hai cây sáo đã chơi giai điệu đồng âm để tạo ra âm thanh mạnh mẽ hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error