D
Dicread
HomeDictionaryTturmoil

turmoil

sự hỗn loạn
Danh từ

turmoil mô tmt trng thái hn lon, xáo trn mnh mẽ, thường mang sc thái tiêu cc và căng thng. Tnày không chỉ đơn thun là smt trt tvmt vt lý mà còn nhn mnh vào sbtn vmt tâm lý hoc tình hình xã hi, nơi mi thtrnên ri ren và khó kim soát. Skhác bit vngcnh sdng Trong bi cnh xã hi hoc chính trị, turmoil gi lên hìnhnh ca nhng cuc biu tình, xung đột hoc ssp đổ ca mt hthng qun lý. Ví dụ, khi nói vpolitical turmoil, người ta hình dung đến mt giai đon btn vi nhiu biến động ln. Ngược li, khi dùng để mô ttrng thái ni tâm, turmoil (thường đi kèm vi emotional hoc inner) din tsging xé, đau khhoc hoang mang cc độ. Điu này khác vi stress (căng thng do áp lc) hay confusion (sbi ri nhẹ), vì turmoil mang cường độ mnh hơn, ging như mt "cơn bão" trong lòng. Phân bit vi các ttương đồng chaos: nhn mnh vào shoàn toàn không có trt tự, mt mhn độn không li thoát. Trong khi đó, turmoil thường hàm ý mt quá trình biến động, xáo trn đang din ra. disorder: thiên vsmt trt tmang tính kthut hoc y khoa (ví dụ: ri lon tiêu hóa), trong khi turmoil mang tính cm xúc và tình hung nhiu hơn. Lưu ý vngpháp turmoil là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không nên sdng mo ta hoc chuyn nó sang dng snhiu. Thay vào đó, hãy sdng các cm tnhư in turmoil (trong tình trng hn lon) hoc a state of turmoil (mt trng thái hn lon).

Ý nghĩa

Danh từsự hỗn loạn

Một trạng thái bị xáo trộn, nhầm lẫn hoặc bất ổn nghiêm trọng

"The country was thrown into political turmoil after the sudden resignation of the prime minister."

Đất nước đã rơi vào tình trạng hỗn loạn chính trị sau sự từ chức đột ngột của thủ tướng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error