D
Dicread
HomeDictionaryUupheaval

upheaval

biến động / sự nâng lên
Danh từ
Số nhiều: upheavals

upheaval mang sc thái vmt sthay đổi mang tính chn động, đột ngt và thường gây ra sxáo trn ln. Trong tiếng Vit, tnày không chỉ đơn thun là "sthay đổi" mà nhn mnh vào tính cht ddi, làm đảo ln trt tvn có.

Ý nghĩa

Danh từbiến động

Một sự thay đổi hoặc gián đoạn đột ngột và dữ dội đối với một điều gì đó, thường là tình hình xã hội, chính trị hoặc cá nhân

"The country experienced significant political upheaval after the coup."

Quốc gia này đã trải qua những biến động chính trị đáng kể sau cuộc đảo chính.

Danh từsự nâng lên

Sự dịch chuyển lên phía trên của một phần vỏ Trái Đất gây ra bởi các lực địa chất tự nhiên

"The mountain range was formed by massive geological upheaval millions of years ago."

Dãy núi này được hình thành bởi một sự nâng lên kiến tạo khổng lồ từ hàng triệu năm trước.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error