D
Dicread
HomeDictionaryFfaction

faction

phe phái
[C] Đếm được
Số nhiều: factions

Tnày mang đậm sc thái ca sxung đột và btn. Nó mô tmt nhóm tách ra, không đơn thun là mt tiu ban, mà là mt thc thcnh tranh, thường hot động ngược li vi li ích ca tchc ln hơn để thúc đẩy chương trình nghsriêng ca mình.

Trong các bi cnh chính trhoc lch sử, tnày gi lên trng thái mong manh khi sự đoàn kết đã sp đổ. Trong khi mt câu lc bhay mt đội bóng mang tính gn kết, thì mt faction (phe phái) li được định nghĩa bi sự đối lp vi nhng nhóm khác, khiến tnày vn dĩ mang tính chia rvà thường mang nghĩa tiêu cc.

Countable when referring to the distinct groups themselves, such as the different factions within a parliament.

Ý nghĩa

Danh từphe phái

Một nhóm nhỏ, có tổ chức nằm trong một tổ chức lớn hơn, thường có quan điểm bất đồng hoặc đang tranh giành quyền lực

The party split into two rival factions.

Đảng đã bị chia rẽ thành hai phe phái đối địch.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error