D
Dicread
HomeDictionaryAacrimony

acrimony

sự gay gắt
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từsự gay gắt

Sự cay nghiệt hoặc cảm giác ác cảm trong mối quan hệ, lời nói hoặc cách cư xử

"The dispute was settled without acrimony."

Cuộc tranh chấp đã được giải quyết mà không có sự gay gắt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error