D
Dicread
HomeDictionaryAacrimony

acrimony

sự gay gắt
Danh từ

acrimony mô tmt trng thái cm xúc tiêu cc mnh mẽ, đặc trưng bi scay nghit, gay gt và thường đi kèm vi sthù ghét trong giao tiếp hoc mi quan hệ. Tnày không chỉ đơn thun là stc gin nht thi mà thường ám chmt bu không khí căng thng kéo dài, nơi nhng li nói trnên sc mng và mang tính công kích cá nhân.

Ý nghĩa

Danh từsự gay gắt

Sự cay nghiệt hoặc cảm giác ác cảm trong mối quan hệ, lời nói hoặc cách cư xử

The dispute was settled without acrimony.

Cuộc tranh chấp đã được giải quyết mà không có sự gay gắt.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error