D
Dicread
HomeDictionaryFfeud

feud

mối thâm thù / xung đột / cãi vã
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: feudsQuá khứ: feudedPhân từ 2: feudedV-ing: feuding

feud mang sc thái vmt cuc xung đột không chgay gt mà còn kéo dài, thường mang tính cht truyn kiếp hoc thâm căn cố đế. Đim khác bit ln nht gia feud và các tnhư argument hay quarrel là yếu tthi gian và quy mô. Trong khi argument thường là mt cuc tranh cãi ngn hn vmt vn đề cthể, feud ám chmt mi thâm thù kéo dài nhiu năm, thm chí qua nhiu thế hệ, nơi sthù ghét trthành mt đặc đim định nghĩa mi quan hgia hai bên. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Tnày thường được dùng trong hai ngcnh chính: mt là nhng cuc xung đột gia tc hoc cng đồng mang tính truyn thng (như các cuc huyết chiến), hai là nhng cuc đối đầu công khai và kéo dài gia nhng người ni tiếng hoc các tchc trong môi trường hin đại. Khi sdng feud, người nói mun nhn mnh rng đây không còn là mt mâu thun đơn thun mà đã trthành mt cuc chiến tâm lý hoc vt lý dai dng. Ví dvskhác bit: Nếu hai người bn cãi nhau vmt bphim, đó là mt argument. Nhưng nếu hai gia đình ghét nhau sut 20 năm vì mt mnh đất, đó là mt feud. Lưu ý vcách dùng và li thường gp Người hc tiếng Anh cn lưu ý rng feud va có thể đóng vai trò là danh từ (mi thâm thù) va là động từ (xung đột/cãi vã). Mt sai lm phbiến là sdng feud cho nhng cuc tranh lun ngn hoc nhng bt đồng quan đim thông thường. Điu này skhiến câu văn trnên quá nng nvà không tnhiên. Sai: I had a feud with my colleague about the meeting time. (Câu này quá cường điu vì vic tranh cãi gihp không thgi là mi thâm thù). ✅ Đúng: The two families have been locked in a bitter feud for decades. (Hai gia đình đã bcun vào mt mi thâm thù cay đắng sut nhiu thp kỷ). Vmt ngpháp, khi là danh từ, feud là danh từ đếm được. Khi là động từ, nó thường được dùngdng ni động từ, mô ttrng thái đối đầu kéo dài gia hai đối tượng.

Countable when referring to a specific conflict between two parties. Uncountable when referring to the general state of hostile warfare between groups.

Ý nghĩa

Danh từmối thâm thù

Một cuộc tranh cãi hoặc xung đột kéo dài và gay gắt, thường xảy ra giữa hai gia đình hoặc hai nhóm

"The two families have been locked in a blood feud for generations."

Hai gia đình đã bị cuốn vào một mối thâm thù huyết thống suốt nhiều thế hệ.

Ngoại động từxung đột
[~ someone][~ something]

Tham gia vào một cuộc tranh cãi kéo dài và gay gắt

"The two pop stars have been feuding over the charts for years."

Hai ngôi sao nhạc pop đã xung đột với nhau về bảng xếp hạng trong nhiều năm.

Nội động từcãi vã

Tham gia vào một cuộc tranh chấp gay gắt

"The neighboring clans continued to feud over land rights."

Các gia tộc lân cận tiếp tục cãi vã về quyền sở hữu đất đai.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error