D
Dicread
HomeDictionaryRriot

riot

cuộc bạo động / bạo động / quậy phá
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: riotsQuá khứ: riotedPhân từ 2: riotedV-ing: rioting

riot mang sc thái biu đạt rt đa dng, tnhng tình hung nghiêm trng, bo lc cho đến nhng ngcnh hài hước, nhnhàng. Khi dùng vi nghĩa tiêu cc, tnày mô tmt shn lon có quy mô ln, thường đi kèm vi hành vi phá hoi và xung đột gay gt gia mt đám đông vi lc lượng chc năng. Điu này khác bit vi protest (biu tình), vn thường mang tính cht ôn hòa và có tchc hơn.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong tiếng Anh, riot không chdùng để chcác cuc bo động chính trhay xã hi. Mt đim đặc bit mà người hc tiếng Vit cn lưu ý là cách dùng riot trong các thành nghoc li nóin dụ để chsvui nhn cc độ. Cm ta riot thường được dùng để mô tmt người hoc mt svic cc kbun cười, khiến mi người cười không ngt.

Ví dvnghĩa tiêu cc: The city was gripped by a riot (Thành phbbao trùm bi mt cuc bo động).
Ví dvnghĩa hài hước: My uncle is a complete riot (Chú tôi là mt người cc kvui tính/hài hước).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ riot vi disturbance (sgây ri). Trong khi disturbance có thchlà mt slàm phin nhhoc mt vgây ri quy mô thp, thì riot luôn hàm ý mt smt kim soát nghiêm trng và hung hăng hơn nhiu.

Ngoài ra, cn tránh nhm ln gia riot (bo động) và rebellion (phiến quân/ni lon). riot thường là nhng vbùng phát tc thi, tphát ca đám đông, trong khi rebellion mang tính cht tchc, có mc tiêu chính trrõ ràng nhm lt đổ chính quyn.

Đặc đim ngpháp

Khi đóng vai trò là danh từ, riot là danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là động từ, nó mô thành động tham gia vào shn lon đó. Trong các cu trúc mô tmàu sc, cm ta riot of color được dùng để chmt sphi hp màu sc rc rỡ, đa dng và tràn đầy sc sng, không mang nghĩa tiêu cc hay bo lc.

Countable when referring to a specific event of public disorder. Uncountable when describing a vivid, overwhelming abundance of something, such as a riot of colors in a garden.

Ý nghĩa

Danh từcuộc bạo động

Một sự gây rối trật tự công cộng một cách hung hăng bởi một đám đông

The city center was devastated by a riot.

Trung tâm thành phố đã bị tàn phá bởi một cuộc bạo động.

Ngoại động từbạo động
[~ someone][~ something]

Tham gia vào một cuộc gây rối công cộng hung hăng

The crowd began to riot after the game.

Đám đông bắt đầu bạo động sau trận đấu.

Nội động từquậy phá

Cư xử một cách ồn ào và mất kiểm soát

The children were rioting in the living room.

Lũ trẻ đang quậy phá trong phòng khách.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error