D
Dicread
HomeDictionaryQquarrel

quarrel

cuộc cãi vã / cãi nhau / tranh cãi / mũi tên nỏ
Danh từNội động từNgoại động từ
Số nhiều: quarrelsQuá khứ: quarreledPhân từ 2: quarreledV-ing: quarreling

quarrel mô tmt cuc tranh cãi gay gt, thường mang tính cht cá nhân và xy ra gia nhng người có mi quan hthân thiết như bn bè, thành viên trong gia đình hoc đồng nghip. Đim đặc trưng ca quarrel là nó không chlà mt cuc tho lun trái chiu mà thường đi kèm vi cm xúc gin dữ, dn đến srn nt trong tình cm hoc mt giai đon im lng, không nói chuyn vi nhau. Phân bit vi các ttương t Trong tiếng Anh, có nhiu từ để chvic tranh cãi, nhưng sc thái ca chúng rt khác nhau: quarrel nhn mnh vào sxung đột vmt cm xúc và mi quan hệ. Ví dụ: They had a quarrel over a trivial matter (Họ đã cãi nhau vì mt chuyn vt vãnh). argue thường mang tính cht tranh lun để chng minh ai đúng ai sai, có thdin ra mt cách lý trí hơn và không nht thiết phi gây rn nt tình cm. Ví dụ: We argued about the best way to solve the problem (Chúng tôi tranh lun vcách tt nht để gii quyết vn đề). dispute thường được dùng trong bi cnh trang trng hơn, như tranh chp pháp lý, đất đai hoc quyn li lao động. Ví dụ: a territorial dispute (mt cuc tranh chp lãnh thổ). Lưu ý vcách sdng Khi dùng quarrel như mt động từ, nó thường đi kèm vi gii twith (cãi nhau vi ai) và about hoc over (cãi nhau vvic gì). Đúng: I quarreled with my sister over the remote control (Tôi đã cãi nhau vi em gái vcái điu khin txa). Sai: Sdng quarrel cho nhng cuc tho lun hc thut hoc tranh bin chính trmang tính xây dng, vì tnày gi lên stiêu cc và nóng ny.

Ý nghĩa

Danh từcuộc cãi vã

Một cuộc tranh luận hoặc bất đồng gay gắt, thường xảy ra giữa những người vốn có mối quan hệ tốt

"They had a bitter quarrel over who should pay for the dinner."

Họ đã có một cuộc cãi vã gay gắt về việc ai sẽ là người trả tiền cho bữa tối.

Nội động từcãi nhau
[~ with someone][~ about something]

Có một cuộc tranh luận hoặc bất đồng gay gắt với ai đó

"The siblings frequently quarrel about their shared inheritance."

Hai anh em liên tục cãi nhau về căn phòng ngủ chung.

Ngoại động từtranh cãi
[~ with someone]

Tham gia vào một cuộc tranh luận hoặc bất đồng gay gắt với ai đó

"He spent the entire evening quarreling with his manager."

Anh ấy đã tranh cãi với sếp về chính sách mới của công ty.

Danh từmũi tên nỏ

Một loại tên ngắn, nặng, có đầu hình vuông được sử dụng cho nỏ

"The archer loaded a steel-tipped quarrel into the crossbow."

Người bắn nỏ đã phóng một mũi tên nỏ đầu thép vào mục tiêu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error