D
Dicread
HomeDictionaryTtruce

truce

thỏa thuận đình chiến
[C/U] Cả hai
Số nhiều: trucesQuá khứ: trucedPhân từ 2: trucedV-ing: trucing

truce mang ý nghĩa là mt stm dng chiến shoc xung đột, nhưng đim mu cht là nó thường chmang tính cht tm thi chkhông nht thiết là mt gii pháp hòa bình vĩnh vin. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch là "lnh ngng bn" (trong quân sự) hoc "shòa hoãn" (trong đời sng hàng ngày).

Phân bit sc thái vi các ttương đương

Người hc cn phân bit rõ truce vi peace và armistice. Trong khi peace (hòa bình) chtrng thái không có chiến tranh mt cách bn vng và toàn din, thì truce chlà mt khong lng ngn ngi để các bên nghngơi, thương lượng hoc sơ tán.

So vi armistice (hip định đình chiến), truce có sc thái ít trang trng hơn và phm vi sdng rng hơn. armistice thường là mt văn bn chính thc kết thúc các hot động quân sự, trong khi truce có thchlà mt tha thun ngm hoc không chính thc gia hai người đang cãi nhau.

Ví dvshòa hoãn trong đời sng: call a truce (quyết định ngng tranh cãi).
Ví dvlnh ngng bn trong quân sự: a Christmas truce (lnh ngng bn vào dp Giáng sinh).

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln truce vi vic hoàn toàn làm hòa. Hãy nhrng sau mt truce, cuc xung đột có thbùng phát trli nếu các bên không đạt được tha thun cui cùng.

Sai: Sdng truce để chmt tình bn bn vng sau khi cãi vã.
✅ Đúng: Sdng truce khi hai bên đồng ý ngng công kích nhau trong mt thi gian để tìm tiếng nói chung.

Vmt ngpháp, truce là mt danh từ đếm được. Khi mun din đạt hành động thiết lp shòa hoãn, người ta thường dùng các động từ đi kèm như call, declare hoc sign (ví dụ: call a truce).

Countable when referring to a specific negotiated agreement between two parties. Uncountable when referring to the general state of ceased hostilities.

Ý nghĩa

Danh từthỏa thuận đình chiến

Một thỏa thuận giữa các đối thủ hoặc kẻ thù nhằm ngừng chiến đấu hoặc tranh cãi trong một khoảng thời gian nhất định

The two nations signed a truce to allow civilians to evacuate the city.

Hai quốc gia đã ký một thỏa thuận đình chiến để cho phép thường dân sơ tán khỏi thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error