D
Dicread
HomeDictionaryAarmistice

armistice

hiệp định đình chiến
Danh từ
Số nhiều: armistices

armistice dùng để chmt tha thun chính thc và có tính pháp lý gia các bên tham chiến nhm chm dt các hot động quân sự. Đim mu cht ca tnày là tính cht "tm thi" hoc "sơ khi". Mt hip định đình chiến không nht thiết là skết thúc hoàn toàn ca mt cuc chiến, mà thường là bước đệm cn thiết để các bên tiến ti đàm phán mt hip ước hòa bình (peace treaty) vĩnh vin. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit rõ armistice vi ceasefire và truce. Mc dù cba đều dch là "đình chiến" hoc "ngng bn" trong tiếng Vit, nhưng chúng có sc thái khác nhau: ceasefire: Thường là mt lnh ngng bn ngn hn, có thkhông chính thc hoc chlà tha thun ngm gia các đơn vchiến đấu ti hin trường để thc hin mt mc đích cthể (ví dụ: thu gom thương binh). truce: Mang tính cht không chính thc hơn, thường là sự đồng thun tm thi gia hai bên để ngng chiến đấu trong mt khong thi gian ngn. armistice: Là mt văn bn chính thc, có quy mô ln (thườngcp quc gia) và mang tính cht chính trsâu sc hơn. Ví dminh ha Đúng: The armistice was signed in a railway carriage (Hip định đình chiến được ký kết trong mt toa tàu) - dùng khi nói vmt skin lch schính thc. Sai: The soldiers called a quick armistice to eat lunch (Các binh sĩ gi mt cuc đình chiến nhanh để ăn trưa) - trong trường hp này, dùng truce hoc ceasefire stnhiên hơn vì đây không phi là mt hip định chính thc cp quc gia.

Ý nghĩa

Danh từhiệp định đình chiến

Một thỏa thuận chính thức giữa các bên đối lập nhằm ngừng chiến đấu trong một khoảng thời gian nhất định

"The two nations signed an armistice to end the hostilities."

Hai quốc gia đã ký một hiệp định đình chiến để chấm dứt các hành động thù địch.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error