D
Dicread
HomeDictionarySspite

spite

sự hằn học / chọc tức
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: spitedPhân từ 2: spitedV-ing: spiting

spite mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, din tmt cm xúc hn hc hoc mong mun gây tn thương cho người khác không phi vì li ích cá nhân, mà đơn gin là để trả đũa hoc làm cho đối phương khó chu. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu là snhnhen hoc ác ý. Sc thái ý nghĩa và cách dùng Khi đóng vai trò là danh từ, spite nhn mnh vào trng thái tâm lý hn hc. Khi là động từ, nó mô thành động ctình làm điu gì đó để chc tc hoc gây hn. Mt đim quan trng cn lưu ý là skhác bit gia spite và malice. Trong khi malice thường dùng trong ngcnh pháp lý hoc chmt ý định độc ác sâu sc, spite thường gn lin vi nhng hành động nhnhen, bc phát hoc mang tính cht "trả đũa" trong đời sng hàng ngày. Ví dụ: do something out of spite (làm điu gì đó vì hn hc/nhnhen). Cm từ đặc bit cn lưu ý Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ spite khi đứng mt mình và cm tin spite of. Mc dù cùng gc từ, nhưng in spite of hoàn toàn không mang nghĩa "hn hc" mà đóng vai trò là mt liên tmang nghĩa "mc dù" hoc "bt chp". Đây là mt đim dgây nhm ln cho người Vit khi mi tiếp cn. Sai: In spite of the rain, he was angry (Nếu định nói anhy gin dvì mưa - điu này không hp lý). ✅ Đúng: In spite of the rain, we went out (Bt chp cơn mưa, chúng tôi vn ra ngoài). Phân bit vi các ttương đồng So vi resentment (sphn ut), spite mang tính chủ động tn công hơn. resentment là cm giácmc gitrong lòng, còn spite là động lc thúc đẩy mt hành động gây hi ra bên ngoài.

Ý nghĩa

Danh từsự hằn học

Mong muốn làm hại, làm phiền hoặc xúc phạm ai đó, thường là kết quả của sự tức giận hoặc phẫn uất

"He did it out of sheer spite."

Anh ta làm điều đó chỉ vì sự hằn học thuần túy.

Ngoại động từchọc tức
[~ something]

Cố ý làm phiền hoặc xúc phạm ai đó, thường bằng cách làm điều mà họ không thích

"She wore the dress specifically to spite her mother."

Cô ấy mặc chiếc váy đó đặc biệt để chọc tức mẹ mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error