D
Dicread
HomeDictionarySstrife

strife

xung đột
Danh từ

strife mô tmt trng thái xung đột kéo dài, thường mang sc thái nng nề, cay đắng và gây ra schia rsâu sc. Khác vi conflict (xung đột) vn có thlà mt cuc tranh lun ngn hoc mt smâu thun về ý kiến, strife gi lên hìnhnh ca nhng cuc đấu tranh quyết lit, thường là gia các nhóm người, trong mt tchc hoc trong mt quc gia, dn đến sbtn và đau khổ. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Tnày thường được dùng trong các văn cnh trang trng hoc văn chương để nhn mnh vào scăng thng và ni đau mà cuc xung đột gây ra. Nó không chỉ đơn thun là sbt đồng mà là mt quá trình đấu tranh gay gt, thường là vquyn lc, nim tin hoc li ích ct lõi. Ví dụ: civil strife (xung đột ni chiến) mô tmt tình trng hn lon và bo lc trong mt đất nước. Ví dụ: family strife (mâu thun gia đình) ám chnhng cuc cãi vã gay gt và kéo dài khiến tình cm rn nt. Phân bit vi các ttương đương Người hc cn phân bit strife vi argument hay disagreement. Trong khi argument là mt cuc tranh cãi cthể, strife là mt trng thái xung đột bao trùm và kéo dài. So vi conflict, strife mang cm xúc tiêu cc mnh hơn và nhn mnh vào sự "đấu tranh" (struggle) hơn là sự "mâu thun" (clash). Lưu ý vngpháp strife là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không nên sdng nó ở dng snhiu hoc đi kèm vi mo ta/an khi nói vtrng thái xung đột chung.

Ý nghĩa

Danh từxung đột

Sự xung đột, bất đồng hoặc đấu tranh gay gắt giữa những cá nhân, nhóm hoặc quốc gia

"The region has been plagued by civil strife for decades."

Khu vực này đã bị tàn phá bởi những cuộc xung đột nội chiến trong nhiều thập kỷ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error