D
Dicread
HomeDictionaryCcacophony

cacophony

âm thanh hỗn tạp / sự hỗn loạn
Danh từ
Số nhiều: cacophonies

cacophony mô tmt tp hp các âm thanh chói tai, hn lon và không hhòa hp vi nhau. Tnày thường mang sc thái tiêu cc, gi lên cm giác khó chu, nhc óc hoc gây căng thng cho người nghe. Nó không chỉ đơn thun là tiếngn (noise), mà nhn mnh vào sxung đột gia nhiu ngun âm thanh khác nhau cùng vang lên mt lúc. Skhác bit vngnghĩa Trong khi noise là mt thut ngchung cho bt kỳ âm thanh không mong mun nào, cacophony li đặc tmt "bn giao hưởng" ca shn lon. Ví dụ, tiếng máy hút bi là noise, nhưng tiếng còi xe, tiếng người cãi nhau và tiếng công trình xây dng cùng lúc sto thành mt cacophony. Ngoài ra, tnày còn được dùng theo nghĩa bóng để chsbt hòa hoc mâu thun gay gt gia các ý tưởng, quan đim hoc nim tin trong mt cuc tho lun, nơi không có sthng nht hay đồng thun. Lưu ý khi sdng Nghĩa đenm thanh): Thường dùng trong văn viết hoc mô tchi tiết để tăng sc gi hình. Ví dụ: The cacophony of the city streets (Shn tp chói tai ca nhng con phtrong thành phố). Nghĩa bóngtưởng): Dùng để nhn mnh sthiếu hòa hp trm trng. Ví dụ: A cacophony of conflicting opinions (Mt mhn độn nhng ý kiến trái chiu). Tnày là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái âm thanh chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi chmt skin hoc tình hung cthgây ra âm thanh đó.

Ý nghĩa

Danh từâm thanh hỗn tạp

Một sự pha trộn chói tai, không hòa hợp của các âm thanh

"The cacophony of car horns and shouting vendors filled the city street."

Tiếng còi xe và tiếng hò hét của những người bán hàng rong tạo nên một mớ âm thanh hỗn tạp tràn ngập đường phố.

Danh từsự hỗn loạn

Một tình huống có nhiều ý tưởng, ý kiến hoặc tiếng nói mâu thuẫn nhau xảy ra cùng một lúc

"The political debate descended into a cacophony of accusations and interruptions."

Cuộc tranh luận chính trị đã biến thành một sự hỗn loạn của những lời buộc tội và ngắt lời.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error