D
Dicread
HomeDictionaryPprocessor

processor

bộ vi xử lý / máy chế biến / đơn vị xử lý
[C] Đếm được
Số nhiều: processors

Tprocessor mang ý nghĩa ct lõi là mt thc ththc hin quá trình "xlý" (process), nhưng tùy vào ngcnh mà nó được hiu theo ba hướng hoàn toàn khác nhau. Người hc cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln gia thiết bkthut, máy móc gia dng và tchc hành chính.

Ý nghĩa

Danh từbộ vi xử lý

Một bộ vi xử lý hoặc đơn vị xử lý trung tâm (CPU) dùng để giải mã và thực thi các lệnh trong máy tính

The new laptop features a multi-core processor for faster data handling.

Chiếc máy tính xách tay mới có bộ vi xử lý đa nhân để xử lý dữ liệu nhanh hơn.

Danh từmáy chế biến

Một loại máy móc hoặc thiết bị được sử dụng để xử lý hoặc chuẩn bị nguyên liệu, đặc biệt là thực phẩm, sang một dạng khác

She used a food processor to quickly chop the vegetables for the soup.

Cô ấy đã sử dụng máy chế biến thực phẩm để băm nhanh các loại rau cho món súp.

Danh từđơn vị xử lý

Một cá nhân hoặc tổ chức thực hiện việc xử lý dữ liệu, tài liệu hoặc các khoản thanh toán

The payment processor handles thousands of credit card transactions per second.

Đơn vị xử lý thanh toán xử lý hàng nghìn giao dịch thẻ tín dụng mỗi giây.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error