D
Dicread
HomeDictionaryAappliance

appliance

thiết bị
[C] Đếm được
Số nhiều: appliances

appliance thường được dùng để chcác thiết bị đin gia dng, đặc bit là nhng máy móc giúp đơn gin hóa công vic trong nhà như tlnh, máy git hoc lò vi sóng. Đim mu cht là appliance luôn hàm ý mt thiết bcó chc năng cthvà thường được cm đin để hot động. Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ tnày vi device và equipment để tránh nhm ln trong giao tiếp.

Phân bit vi các ttương đương

appliance: Tp trung vào các thiết bgia dng hoc thiết bị đin phc vmc đích sinh hot. Ví dụ: kitchen appliances (thiết bnhà bếp). Bn không nên dùng appliance để gi đin thoi thông minh hay máy tính.
device: Có phm vi rng hơn, thường chcác thiết bị đin tnhỏ, tinh vi hoc các công ckthut. Ví dụ: mobile device (thiết bdi động). Mt chiếc đin thoi là mt device, nhưng không bao gilà mt appliance.
equipment: Thường dùngdng không đếm được để chmt bcác công cụ, máy móc cn thiết cho mt hot động hoc mc đích cthể (như ththao, quân sự, y tế). Ví dụ: camping equipment (thiết bcm tri).

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

Trong tiếng Anh, appliance là mt danh từ đếm được. Khi mun nói vnhiu thiết bị, bn phi thêm đuôi -s thành appliances. Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng equipment (không đếm được) thay cho appliance khi nói về đồ gia dng, điu này khiến câu văn trnên thiếu tnhiên.

The kitchen has many equipments.
The kitchen has many appliances.

Ngoài ra, khi mô tcác thiết bnhcm tay như máy xay sinh thay bàn là, người ta thường dùng cm tsmall appliances, còn nhng thln như tlnh hay máy ra bát được gi là major appliances hoc large appliances.

Used to count individual machines like a microwave or a dishwasher.

Ý nghĩa

Danh từthiết bị

Một thiết bị hoặc dụng cụ được thiết kế để thực hiện một nhiệm vụ cụ thể, thường là việc trong gia đình

The kitchen is equipped with every modern appliance.

Nhà bếp được trang bị mọi thiết bị hiện đại.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error