D
Dicread
HomeDictionaryBbattery

battery

pin / khẩu đội / hành hung / nện
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: batteriesQuá khứ: batteriedPhân từ 2: batteriedV-ing: batterying

Tnày gi lên cm giác vmt ngun sc mnh tp trung hoc mt lc tác động lp đi lp li. Vmt kthut, nó chmt ngun năng lượng dtrữ, nhưng ý nghĩa gc li liên quan đến mt nhóm các vt thcùng hot động, chng hn như các khu pháo. Điu này to ra mt hìnhnh vmt cuc tn công tp trung hoc mt lung đin tích mnh mẽ được lưu trữ.

Trong các bi cnh pháp lý và vt lý, tnày mang hàm ý bo lc và hung hăng. Nó mô tmt chui các cú đánh dn dp, trng pht thay vì mt cú va chm ngu nhiên đơn lẻ. Điu này giúp phân bit nó vi mt cú đánh thông thường, ngụ ý mt cuc tn công kéo dài hoc vic áp dng vũ lc mt cách có hthng.

Countable when referring to individual power cells or military units. Uncountable when referring to the legal charge of physical violence.

Ý nghĩa

Danh từpin

Thiết bị chuyển đổi hóa năng thành điện năng

The remote control needs a new battery.

Chiếc điều khiển từ xa cần một viên pin mới.

Danh từkhẩu đội

Một nhóm pháo hạng nặng hoặc một tập hợp các khẩu súng lớn

The army deployed a battery of cannons along the ridge.

Quân đội đã triển khai một khẩu đội pháo dọc theo sườn núi.

Danh từhành hung

Tội danh đánh đập một người nhiều lần bằng vũ lực

The defendant was charged with assault and battery.

Bị cáo bị buộc tội tấn công và hành hung.

Ngoại động từnện
[~ someone][~ something]

Đánh ai đó hoặc cái gì đó một cách liên tục và dữ dội

The hail began to battery the roof of the car.

Mưa đá bắt đầu nện xuống mái xe ô tô.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error