D
Dicread
HomeDictionaryEelectronic

electronic

điện tử、thiết bị điện tử
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: electronicsQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mô tcông nghệ điu khin dòng electron để xlý thông tin hoc cung cp năng lượng cho các thiết bị. Nó mang hàm ý vshin đại, độ chính xác và hiu sut công nghcao, thường được dùng để đối lp vi các hthng cơ hc hoc analog vn da vào các bánh răng vt lý hoc tín hiu liên tc. Trong giao tiếp hin đại, tnày thường được dùng như mt cách gi tt cho công nghkthut số. Mc dù vmt kthut, nó ám chphn cng và mch đin, nhưng tnày cũng thường được áp dng cho các phn mm và tri nghimo mà nhng mch đin đó to ra, chng hn như thư đin tử (electronic mail) hoc thanh toán đin tử (electronic payments).

Có thể đếm được khi đề cập đến một thiết bị phần cứng cụ thể. Không đếm được khi nói về lĩnh vực nghiên cứu chung hoặc đặc tính của mạch điện.

Ý nghĩa

Tính từđiện tử
[something]

Hoạt động bằng cách sử dụng đèn chân không hoặc bóng bán dẫn

"The office upgraded to an electronic filing system."

Văn phòng đã nâng cấp lên hệ thống lưu trữ hồ sơ điện tử.

Danh từthiết bị điện tử
[something]

Một thiết bị sử dụng các linh kiện điện tử

"He collects vintage electronics from the seventies."

Anh ấy sưu tầm các thiết bị điện tử cổ từ những năm bảy mươi.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error