D
Dicread
HomeDictionaryEelectronic

electronic

điện tử / thiết bị điện tử
Tính từ[C/U] Cả hai

electronic thường được dùng để mô tcác thiết bhoc hthng hot động da trên dòng đin và các linh kin như bóng bán dn hoc mch tích hp. Trong tiếng Vit, tnày có sgiao thoa gia hai khái nim: "đin tử" và "kthut số", nhưng cn phân bit rõ ràng để tránh nhm ln.

Phân bit gia đin tvà kthut s
Mt sai lm phbiến ca người hc là đánh đồng electronic vi digital. Trong khi electronicin tử) đề cp đến bn cht vt lý ca thiết bị (sdng đin), thì digital (kthut số) đề cp đến cách dliu được xlý (dưới dng nhphân 0 và 1). Ví dụ, mt chiếc đồng hkim chy bng pin là mt thiết belectronic nhưng không phi là digital.

electronic music: nhc đin tử (sdng các thiết bị đin tử để to âm thanh).
digital clock: đồng hsố (hin ththi gian bng các chsố).

Ngcnh sdng và lưu ý
Tnày thường xut hin trong các cm tliên quan đến thương mi và giao tiếp hin đại. Khi nói vcác giao dch không dùng tin mt hoc giy tờ, electronic được dùng để chphương thc truyn ti qua mng hoc máy tính.

electronic payment: thanh toán đin tử.
electronic mail (email): thư đin tử.

Vmt ngpháp, electronic đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Khi mun chmt thiết bcthể, người ta thường dùng cm electronic device hoc electronics (danh tsnhiu) để chchung vngành đin thoc các thiết bị đin tnói chung.

Countable when referring to a specific piece of hardware (an electronic). Uncountable when referring to the general field or a collection of components (consumer electronics).

Ý nghĩa

Tính từđiện tử

Hoạt động bằng cách sử dụng các ống chân không hoặc bóng bán dẫn

The office upgraded to an electronic filing system.

Văn phòng đã nâng cấp lên hệ thống lưu trữ hồ sơ điện tử.

Danh từthiết bị điện tử

Một thiết bị sử dụng các linh kiện điện tử

He collects vintage electronics from the seventies.

Anh ấy sưu tầm các thiết bị điện tử cổ từ những năm bảy mươi.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error